Đề thi thử kỳ thi THPT quốc gia 2017 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc lần 2 môn GDCD kèm đáp án

23/03/2017 02:24:52

Mời các bạn tham khảo đề thi thử kỳ thi THPT quốc gia 2017 sở GD&ĐT Vĩnh Phúc lần 2 môn GDCD.  Tải tài liệu và đáp án chi tiết trong file đính kèm ở bên dưới. 

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

MÃ ĐỀ: 098

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THPT QUỐC GIA

NĂM HỌC 2016 – 2017 - MÔN GDCD 12

Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm

 

Họ, tên thí sinh: ..............................................Số báo danh:............................................................................

 

Câu 1: Khám chỗ ở đúng pháp luật là thực hiện khám trong trường hợp

A. nghi ngờ có tội phạm.                                      B. được pháp luật cho phép.

C. kiểm tra tài sản bị mất.                                     D. cần điều tra tội phạm.

Câu 2: Tự ý bắt, giam, giữ người vì những lí do không chính đáng là hành vi vi phạm quyền nào  dưới đây của công dân?

A. Tôn trọng đời sống riêng tư.                            B. Bảo đảm an toàn sức khỏe.

C. Đảm bảo cuộc sống tự do.                               D. Bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 3: Thẩm quyền ra lệnh bắt bị can, bị cáo thuộc về

A. chủ tịch ủy ban nhân dân.                                B. cán bộ cơ quan công an.

C. cơ quan điều tra.                                              D. Viện kiểm sát, Tòa án.

Câu 4: Nghi ngờ chị T tráo vàng giả, chủ tiệm vàng K đã tự tiện giam, giữ chị T trong kho nhà mình. Hành vi của chủ tiệm vàng đã xâm phạm tới quyền

A. đảm bảo trật tự xã hội.                                     B. bảo đảm uy tín cá nhân.

C. bảo hộ về tính mạng.                                       D. bất khả xâm phạm về thân thể.

Câu 5: Mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của mỗi người phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?

A. Ý thức, hành động, trình độ.                            B. Tư tưởng, điều kiện, trình độ.

C. Khả năng, điều kiện và hoàn cảnh.                  D. Sở thích, nhận thức và hoàn cảnh.

Câu 6: Công dân được khuyến khích bồi dưỡng để phát triển tài năng là nội dung quyền được

A. học tập.                     B. sáng tạo.                    C. phát triển.                  D. ưu tiên.

Câu 7: Công ty S khi liên kết với công ty V, cho phép người dùng khi mua Samsung Smart ti vi được truy cập vào kho nhạc karaoke trực tuyến của công ty S để chọn bài hát mà không được phép của chủ sở hữu bản quyền tác phẩm âm nhạc. Trong trường hợp này, những chủ thể nào dưới đây vi phạm quyền sáng tạo của công dân?

A. Công ty S và công ty V.

B. Người mua ti vi và công ty S.

C. Người mua ti vi và chủ sở hữu tác phẩm âm nhạc.

D. Công ty V và người mua ti vi.

Câu 8: Hành vi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm dân sự?

A. Sử dụng tài sản công trái mục đích.                 B. Xúc phạm nhân phẩm, danh dự người khác.

C. Phát đơn tuyên truyền kích động.                    D. Trốn nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi.

Câu 9: Trong thời gian chờ Tòa án cấp phúc thẩm xét xử lại về việc anh Q phải trả nhà cho bà N. Khi anh Q đi vắng, bà N tới phá khóa dọn hết đồ đạc của anh ra ngoài và thay khóa khác. Hành vi của bà N đã xâm phạm tới quyền

A. bảo vệ tự do nơi cư trú.                                   B. có nhà ở của công dân.

C. bảo hộ về bí mật đời tư.                                   D. bất khả xâm phạm về chỗ ở.

Câu 10: Mọi người đều có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm và nghề nghiệp phù hợp với khả năng của mình là thực hiện quyền bình đẳng trong

A. kinh doanh.               B. lao động.                   C. lựa chọn.                   D. tuyển dụng.

Câu 11: Công dân có thể học bất cứ ngành nghề nào phù hợp với năng khiếu, khả năng, điều kiện của mình là nội dung quyền

A. sáng tạo.                    B. học tập.                      C. phát triển.                  D. lựa chọn.

Câu 12: Công dân thuộc các dân tộc đều được tham gia thảo luận, góp ý về các vấn đề chung của cả nước thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

A. kinh tế.                      B. chính trị.                    C. văn hóa.                    D. xã hội.

Câu 13: Vợ chồng cùng bàn bạc và sử dụng thời gian nghỉ chăm sóc con ốm là thực hiện quyền bình đẳng trong quan hệ

A. nhân thân.                 B. gia đình.                     C. tình cảm.                   D. công việc.

Câu 14: Chị Đ không kí vào hợp đồng lao động vì thời gian ghi trong hợp đồng vượt quá 8 giờ một ngày. Để đưa ra quyết định này, chị Đ đã căn cứ vào quyền bình đẳng trong

A. giao kết hợp đồng lao động.                            B. lựa chọn thời gian làm việc.

C. thực hiện quyền lao động.                                D. sử dụng lao động.

Câu 15: Mọi công dân đều bình đẳng về việc hưởng quyền và làm nghĩa vụ theo

A. quy chế của tổ chức.                                        B. nhận định của bản thân.

C. quy định của pháp luật.                                    D. mong muốn của xã hội.

Câu 16: Khi phát hiện và muốn ngăn chặn những việc làm trái pháp luật thì công dân sử dụng quyền

A. khởi tố.                      B. khiếu nại.                   C. tố cáo.                       D. quản lí.

Câu 17: Quyền tự do tìm tòi, nghiên cứu để đưa ra các phát minh, sáng chế, cải tiến kĩ thuật là nội dung quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền học tập.          B. Quyền phát triển.       C. Quyền sáng tạo.        D. Quyền lao động.

Câu 18: Anh H vận chuyển hàng không đúng thời gian ghi trong hợp đồng đã gây thiệt hại cho chủ doanh nghiệp M nên anh H phải chịu trách nhiệm nào dưới đây?

A. Dân sự.                     B. Thỏa thuận.               C. Bồi thường.               D. Hành chính.

Câu 19: Ông S vì sự bất hòa của hai gia đình nên đã lăng mạ, xúc phạm ông A trước mặt hàng xóm. Ông S đã vi phạm quyền nào dưới đây của công dân?

A. Quyền được tự do thân thể.                             B. Quyền tự do ngôn luận.

C. Quyền bất khả xâm phạm chỗ ở.                     D. Quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự.

Câu 20: Công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về cơ hội

A. tiếp cận.                     B. hoạt động.                  C. học tập.                     D. giao lưu.

Câu 21: Quyền nào dưới đây không thuộc quyền bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực chính trị?

A. Quyền thảo luận, góp ý kiến.                           B. Quyền bầu cử, ứng cử.

C. Quyền kiến nghị với Nhà nước.                      D. Quyền hưởng an toàn xã hội.

Câu 22: Quyền hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo của công dân trên tinh thần tôn trọng

A. pháp lí.                      B. quy chế.                     C. nội quy.                     D. pháp luật.

Câu 23: Anh T là phó chủ tịch xã M đỗ xe không sát lề đường bên phải theo chiều đi và chị G  chuyển hướng không giảm tốc độ. Cả hai đều bị cảnh sát giao thông xử phạt hành chính. Điều này thể hiện nội dung bình đẳng về trách nhiệm

A. hành chính.               B. công dân.                   C. pháp lí.                      D. xã hội.

Câu 24: Mục đích của việc ban hành pháp luật là điều chỉnh cách xử sự của công dân theo các quy tắc, cách thức phù hợp với yêu cầu của chủ thể nào dưới đây?

A. Cộng đồng.               B. Nhà nước.                 C. Tổ chức.                    D. Xã hội.

Câu 25: Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, nghĩa là quy tắc xử sự chung được áp dụng đối với  mọi người trong

A. một số nơi cần thiết của xã hội.                        B. mọi lĩnh vực của đời sống xã hội.

C. mọi trường hợp của cơ quan.                           D. một số lĩnh vực của cuộc sống.

Câu 26: Pháp luật là phương tiện để Nhà nước thực hiện vai trò quản lí

A. công dân.                  B. chính sách.                 C. xã hội.                       D. tổ chức.

Câu 27: Lò gạch nung truyền thống của ông D, mỗi lần hoạt động khói lò gạch đã ảnh hưởng tới trang trại gia súc của ông H. Theo em, để bảo vệ lợi ích của mình ông H sẽ gửi đơn khiếu nại tới chủ thể nào dưới đây?

A. Chủ tịch xã.               B. Chủ tịch huyện.         C. Trưởng thôn.             D. Ông D.

Câu 28: Cảnh sát giao thông xử phạt hành chính người ngồi trên xe mô tô, xe gắn máy không đội mũ bảo hiểm. Quy định này thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.               B. Tính quy phạm phổ biến.

C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.                D. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

Câu 29: Nghi ngờ em Q lấy trộm mỹ phẩm trong cửa hàng của mình, chị C đã bắt em Q đứng im một chỗ trong suốt 5 tiếng và dán giấy có nội dung: “Tôi là kẻ lấy trộm” lên người Q. Cô T là nhân viên cửa hàng đã mượn điện thoại của anh A để quay clip làm bằng chứng. Sau đó cô T tự đưa clip đó  lên facebook. Trong trường hợp này, những ai đã vi phạm quyền bất khả xâm phạm thân thể và quyền được bảo hộ về nhân phẩm, danh dự của công dân?

A. Chị C và anh A.                                               B. Cô T và chị C.

C. Chị C và em Q.                                                D. Cô T, chị C và em Q.

Câu 30: Hiến pháp quy định, công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử là thể hiện nguyên tắc

A. phổ thông.                 B. bình đẳng.                  C. trực tiếp.                    D. tập trung.

Câu 31: Cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những gì pháp luật cho phép làm là

A. tuyên truyền pháp luật.                                     B. sử dụng pháp luật.

C. tìm hiểu pháp luật.                                            D. thực hành pháp luật.

Câu 32: Quyền tố cáo thuộc về chủ thể nào dưới đây?

A. Công dân.                 B. Tổ chức.                    C. Cơ quan.                   D. Nhà nước.

Câu 33: Chị B chuyển làn đường không có tín hiệu báo trước. Hành vi này của chị B đã vi phạm hình thức thực hiện pháp luật nào sau đây?

A. Tuyên truyền pháp luật.                                   B. Thi hành pháp luật.

C. Giải thích pháp luật.                                         D. Sử dụng pháp luật.

Câu 34: Chị M là kế toán của xã Y. Do mâu thuẫn với chủ tịch xã nên chị đã cố ý tạo chứng cứ giả  để tố ông về tội lạm dụng công quỹ và làm chứng từ giả với cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp này, chị M đã thực hiện không đúng quyền

A. tự do.                         B. khiếu nại.                   C. quản lí.                      D. tố cáo.

Câu 35: Doanh nghiệp B và doanh nghiệp C đều sản xuất hàng may mặc, cùng cạnh tranh về giá cả. Tuy nhiên, doanh nghiệp B chấp nhận chịu lỗ để bán giá hàng may mặc thấp hơn so với giá hàng may mặc có trên thị trường. Hành vi của doanh nghiệp B đã vi phạm đến nội dung nào sau đây thuộc quyền bình đẳng trong kinh doanh?

A. Chủ động tìm kiếm thị trường.                         B. Tự do liên doanh với các cá nhân.

C. Lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh.         D. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh.

Câu 36: Người có hành vi xâm phạm các quy tắc quản lí Nhà nước thì phải chịu trách nhiệm

A. hình sự.                     B. dân sự.                       C. hành chính.               D. kỉ luật.

Câu 37: Muốn nâng cao trình độ chuyên môn của mình trong quá trình công tác, chị L đã học tiếp cao học để lấy bằng Thạc sĩ. Chị L đã thực hiện quyền học

A. không hạn chế.          B. thường xuyên.           C. suốt đời.                    D. nâng cao.

Câu 38: Bố mẹ V không cho con gái đi học đại học mà ở nhà đi làm để phụ giúp kinh tế gia đình. Bố mẹ V đã vi phạm đến quyền bình đẳng trong quan hệ giữa

A. cha mẹ và con.                                                 B. các thành viên trong gia đình.

C. việc làm và tình cảm.                                       D. các thế hệ trong gia đình.

Câu 39: K và Q (học sinh lớp 12) cùng nhau đi xe máy điện đến trường. K vừa điều khiển xe vừa sử dụng thiết bị âm thanh để nghe nhạc, Q ngồi sau không đội mũ bảo hiểm. K đã đâm vào anh B đi xe máy và em X (13 tuổi) đi xe đạp lao từ trong ngõ ra mà không quan sát. Cảnh sát giao thông yêu cầu K và anh B dừng xe để xử lí vi phạm. Trong trường hợp này, những chủ thể nào dưới đây bị xử phạt vi phạm hành chính?

A. Anh B và Q.             B. Anh B, em X và Q.   C. Anh B và K.             D. K và Q.

Câu 40: Vợ chồng cùng nhau bàn bạc, thỏa thuận việc mua bán, trao đổi tài sản chung có giá trị lớn  là nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ nào dưới đây?

A. Quan hệ tài sản.                                               B. Quan hệ trao đổi.

C. Quan hệ thỏa thuận.                                         D. Quan hệ kinh doanh.

 

----------- HẾT ----------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

 

ĐÁP ÁN CHÍNH THỨC

 

CÂU

ĐỀ 098

CÂU

ĐỀ 098

1

B

21

D

2

D

22

D

3

D

23

C

4

D

24

B

5

C

25

B

6

C

26

C

7

A

27

A

8

B

28

D

9

D

29

B

10

B

30

A

11

B

31

B

12

B

32

A

13

A

33

B

14

A

34

D

15

C

35

D

16

C

36

C

17

C

37

A

18

A

38

A

19

D

39

C

20

C

40

A

 

 

 

 

 

 

BQT THIQUỐCGIA
Tài liệu chuyên đề →

Lịch thi thử 2018

Thứ Môn thi
Thứ 2 Toán
Thứ 3 Anh
Thứ 4 Lý + Sử
Thứ 5 Hóa + Địa
Thứ 6 Sinh + GDCD
Thứ 7 Đáp án và hướng dẫn giải chi tiết

Tin xem nhiều