PHẦN LỊCH SỬ THẾ GIỚI
CHỦ ĐỀ 1: SỰ HÌNH THÀNH TRẬT TỰ THẾ GIỚI MỚI SAU CTTG II

Câu 1: Tại sao gọi là “Trật tự 2 cực Ianta”?

A.    Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng và phạm vi đóng quân ở châu Á và châu Âu.
B.    Mĩ và Liên Xô phân chia khu vực ảnh hưởng và đại diện cho 2 phe: đế quốc chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa…
C.    Thế giới đã xảy ra nhiều cuộc xung đột, căng thẳng.
D.    Tất cả đều đúng.

Câu 2. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô)?

A. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.
B. Thành lập tổ chức quốc tế - Liên Hợp Quốc.
C. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận,
D. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm.

Câu 3: Nội dung nào sau đây không có trong “Trật tự 2 cực Ianta”?

A.    Trật tự thế giới mới hình thành sau CTTG II.
B.    Trật tự thế giới mới hình thành sau Hội nghị Ianta.
C.    Liên Xô và Mĩ phân chia khu vực ảnh hưởng trong quan hệ quốc tế.
D.    Liên Xô và Mĩ chuyển từ đối đầu sang đối thoại, hợp tác…

Câu 4. Địa danh nào được chọn để đặt trụ sở Liên Hợp Quốc?

A. Xan Phơranxixcô.                 B. Niu Ióoc.
C. Oasinhtơn.                     D. Caliphoócnia.

Câu 5. Ngày thành lập Liên Hiệp Quốc là?

A. 24/10/1945,                             B. 4/10/1946.
C. 20/11/1945.                             D. 27/7/1945.

Câu 6. Mọi nghị quyết của Hội đồng bảo an được thông qua với điều kiện?

A. Phải quá nửa số thành viên của Hội đồng tán thành.
B. Phải có 2/3 số thành viên đồng ý.
C. Phải được tất cả thành viên tán thành.
D. Phải có sự nhất trí của Liên Xô, Mỹ, Anh, Pháp, Trung Quốc,

Câu 7. Quan hệ giữa Hội đồng bảo an và Đại hội đồng Liên Hiệp Quốc là?

A. Hội đồng bảo an phục tùng Đại hội đồng.
B. Hội đồng bảo an chỉ phục tùng Đại hội đồng trong một số vấn đề quan trọng.
C. Hội đồng bảo an không phục tùng Đại hội đồng,
D. Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 8. Nhiệm vụ của Hội đồng bảo an Liên Hiệp Quốc là?

A. Giải quyết mọi công việc hành chính của Liên Hiệp Quốc.
B. Chịu trách nhiệm chính về duy trì hòa bình và an ninh thế giới,
C. Giải quyết kịp thời những việc bức thiết của nhân loại: nạn đói, bệnh tật, ô nhiễm môi   trường.
D. Tất cả các nhiệm vụ trên.

Câu 9. Thời gian Việt Nam gia nhập Liên Hợp Quốc?

A. Tháng 9 - 1967.                         B. Tháng 9 - 1977,
C. Tháng 9 - 1987.                         D. Tháng 9 - 1997.

CHỦ ĐỀ 2: LIÊN XÔ VÀ CÁC NƯỚC ĐÔNG ÂU SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

Câu 1. Thế chiến thứ hai đã tàn phá Liên Xô như thế nào?

A. 27 tr người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá, 1700 thành phố, 70000 làng mạc bị thiêu hủy
B. 77 tr người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá, 1700 thành phố, 70000 làng mạc bị thiêu hủy
C. 27 tr người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá, 1700 thành phố, 170000 làng mạc bị thiêu hủy
D. 27 tr người chết, 3200 xí nghiệp bị tàn phá, 1710 thành phố, 70000 làng mạc bị thiêu hủy

Câu 2: Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế  trong những năm 1945 - 1950 là?

A. Liên Xô nhanh chóng khôi phục đất nước bị chiến tranh tàn phá..
B. Tiến hành công cuộc xây dựng CNXH đã bị gián đoạn từ năm 1941.
C. Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mĩ.
D. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới.

Câu 3:  Thành tựu quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh là?

A. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử.
B. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất.
C. Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái.
D. Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX), sản lượng công nghiệp của Liên Xô chiếm khoảng 20% tổng sản lượng công nghiệp của toàn thế giới.

Câu 4: Điểm khác nhau về mục đích trong việc sử dụng năng lượng nguyên tử của Liên Xô và Mĩ?

A. Mở rộng lãnh thổ.
 B. Duy trì hòa bình an ninh thế giới.
 C. Ủng hộ phong trào cách mạng thế giới.
 D. Khống chế các nước khác.

Câu 5: Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50-60. nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX?

A. Đứng thứ nhất trên thế giới             B. Đứng thứ hai trên thế giới
C. Đứng thứ ba trên thế giới                 D. Đứng thứ tư trên thế giới

Câu 6: Ý đúng nhất về chính sách đối ngoại của Liên Xô sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Hoà bình, trung lập
B. Hoà bình, tích cực ủng hộ cách mạng thế giới..
C. Tích cực ngăn chặn vũ khí có nguy cơ huỷ diệt loài người.
D. Kiên quyết chống lại các chính sách gây chiến cuả Mĩ

Câu 7: Ý đúng nhất về sự kiện đánh dấu chủ nghĩa xã hội đã vượt ra khỏi phạm vi một nước (Liên Xô) và bước đầu trở thành hệ thống thế giới?

A. Sự ra đời các nước dân chủ nhân dân Đông Âu.
B. Sự ra đời nước cộng hoà nhân dân Trung Hoa
C. Sự ra đời nước cộng hoà Ấn Độ
D. Câu a và b

Câu 8. Ý nghĩa của những thành tựu cơ bản trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô (1945-1975)?

A. Làm đảo lộn chiến lược tòan cầu của Mỹ
B. Thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới phát triển
C. Thể hiện tính ưu việt của chủ nghĩa xã hội: xây dựng và phát triển kinh tế,quốc phòng nâng cao đời sống nhân dân
D. Tất cả câu trên đều đúng

Câu 9. Chính sách đối ngọai của Liên Xô là?

A. Thực hiện chính sách đối ngọai hòa bình.
B. Đi đầu và đấu tranh cho nền hòa bình,an ninh thế giới.
C. Giúp đỡ, ủng hộ các nước xã hội chủ nghĩa và phong trào cách mạng thế giới.
D. Tất cả câu trên đều đúng.

Câu 10: (Điền vào chỗ trống của bảng) Những thành tựu chủ yếu trong công cuộc xây dựng CNXH ở Liên Xô từ sau chiến tranh thế giới thứ hai đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX?

Thời gian                  Thành tựu                                               
1949   
1957      
1961  
Giữa thập niên 70 (thế kỉ XX)  

Câu 11: Hoàn thành những mốc thời gian và sự kiện lịch sử chính đã diễn ra ở Liên Xô theo bảng dưới đây?

Thời gian Nội dung
  Tổng thống M.Goocbachốp tuyên bố bắt đầu công cuộc cải tổ về mọi mặt ở Liên Xô.
19/8/1991      
  Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) được thành lập bao gồm 11 nước.
25/12/1991       

Câu 12: Ý đúng nhất về những thiếu sót và sai lầm cơ bản mà công cuộc xây dựng CNXH ở các nước Đông Âu đã phạm phải?

A. Rập khuôn một cách giáo điều theo mô hình xây dựng CNXH ở Liên Xô
B. Chủ quan, duy ý chí, không tuân theo quy luật khách  quan của lịch sử
C. Thiếu dân chủ, thiếu công bằng xã hội và vi phạm pháp chế XHCN
D. Cả A,B,C đều đúng

Câu 13: Nguyên nhân cơ bản nhất quyết định sự sụp đổ của chế độ XHCN Liên Xô và Đông Âu? 

A. Đã xây dựng một mô hình CNXH chưa đúng đắn, chưa phù hợp …
B. Chậm sửa chữa, thay đổi trước những biến động lớn của tình hình thế giới
C. Những sai lầm về chính trị, tha hoá về phẩm chất đạo đức của một số người lãnh đạo
D. Hoạt động chống phá  của các thế lực chống CNXH trong và ngoài nước.

Câu 14: Hậu quả nghiêm trọng nhất của sự sụp đổ CNXH ở Đông Âu là?

A. Chính phủ mới thiết lập ở các nước Đông Âu quay lại con đường phát triển TBCN, tuyên bố từ bỏ CNXH…
B. Chế độ đa nguyên, đa đảng về chính trị được thực hiện ở các nước Đông Âu.
C. Nền kinh tế các nước Đông Âu chuyển sang kinh tế thị trường.
D. Đổi mới tên nước và ngày Quốc khánh, gọi chung là nước cộng hòa.

CHỦ ĐỀ 3: CÁC NƯỚC Á, PHI, MĨ LATINH SAU 
CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

Câu 1: Nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa  được thành lập?

A.    1/10/1948
B.    1/9/1949
C.    1/10/1949
D.    1/11/1949

Câu 2: Ý nghĩa lịch sử của việc thành lập nước CHNDTrung Hoa?

A.    Đánh dấu CM Trung Quốc đã hoàn thành 
B.    Kết thúc sự nô dịch & thống trị của đế quốc phong kiến, TS mại bản kéo dài hơn 1000 năm qua 
C.    Tăng cường lực lượng của CNXH trên phạm vi toàn thế giới
D.    a, b, c đúng

Câu 3: Xây dựng CNXH mang màu sắc của Trung Quốc, có đặc điểm?

A.    Kiên trì 4 nguyên tắc
B.    Lấy kinh tế làm trọng tâm
C.    Thực hiện cải cách, mở cửa, xây dựng thành một nước XHCN giàu mạnh, dân chủ, văn minh
D.    a,b,c đúng

Câu 4: Sau thế chiến II  Trung Quốc đã?

A.    Tiếp tục hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân
B.    Hoàn thành CM dân tộc dân chủ nhân dân
C.    Bước đầu tiến lên xây dựng CNXH
D.    Tiến lên dây dựng chế độ TBCN

Câu 5: Tập đoàn Tưởng Giới Thạch âm mưu phát động cuộc nội chiến  lần thứ tư với Đảng cộng sản TQ nhằm mục đích?

A.    Tiêu diệt ĐCS 
B.    Tiêu diệt phong trào CMTQ 
C.    Xoá bỏ sự ảnh hưởng của Liên Xô ở TQ
D.    a, b đúng

Câu 6: Cuộc nội chiến lần thứ tư ở Trung Quốc nổ ra là do?

A.    Đảng cộng sản phát động.
B.    Quốc dân Đảng tát động.
C.    Đế quốc Mĩ giúp đỡ quân Quốc dân Đảng.
D.    Cả b, c đều đúng

Câu 7: Giai đoạn một của nội cuộc chiến (1946-1949) kéo dài từ?

A.    20/7/1946 đến 20/7/1947
B.    20/7/1946 đến 20/6/1947
C.    20/6/1946 đến 20/7/1947
D.    20/7/1946 đến 6/1947

Câu 8: Đường lối chiến lược của quân giải phóng Trung Quốc trong giai đoạn một là?

A.    Tiến công tiêu diệt sinh lực địch
B.    Vừa tiến công vừa phòng ngự
C.    Tiến công nhằm mục đích mở rộng đất đai,tiêu diệt sinh lực địch và xây dựng lực lượng mình
D.    Phòng ngự tích cực,không giữ đất đai mà chủ yếu nhắm tiêu diệt sinh lực địch,xây dựng lực lượng mình

Câu 9: Sau khi bị thất bại,tập đoàn Tuởng Giới Thạch đã chạy ra?

A.    Mĩ
B.    Hồng Công 
C.    Đài Loan 
D.    Hải Nam

Câu 10: Nước Cộng hòa  nhân dân Trung Hoa được thành lập ngày?

A.    1.9. 1949 
B.    1. 10. 1948 
C.    1. 10. 1949
D.    1.11.1949

Câu 11: Nước cộng hòa nhân dân Trung Hoa thành lập năm 1949 đánh dấu Trung Quốc?

A.    Hoàn thành cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa
B.    Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc chủ  nhân dân ,tiến lên Tư bản Chủ Nghĩa:
C.    Chuẩn bị hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
D.    Hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân,tiến lên xây dựng Chủ Nghĩa Xã  hội

Câu 12: Trung Quốc bước vào thời kỳ xây dựng Chủ Nghĩa Xã hội trên cơ sở là đất nước?

A.    Tư bản chủ nghĩa tương đối phát triển
B.    Tư bản chủ nghĩa kém phát triển
C.    Có nền công nghiệp phát triển
D.    Cả a, b, c đều sai

Câu 13: Đường lối đối ngoại ở Trung Quốc từ 1949 – 1959 là?

A.    Hòa bình, hợp tác
B.    Thúc đẩy sự phát triển của cách mạng thế giới
C.    Ủng hộ và giúp đỡ phong  trào giải phóng dân tộc
D.    Cả a, b, c đều đúng

Câu 14: Kết quả đường lối “Ba ngọn cờ hồng” là?

A.    Trung Quốc có một bước phát triển vượt bậc
B.    Đời sống nhân dân được cải thiện
C.    Kinh tế phát triển nhưng đời sống nhân dân vẫn khó khăn
D.    Nền kinh tế Trung Quốc bị đảo lộn, hỗn lọan , đời sống nhân dân vô cùng khó khăn

Câu 15: “Đại cách mạng văn hóa vô sản” ở Trung Quốc diễn ra trong khoảng thời gian?

A.    1966 đến 1969
B.    1966 đến 1969
C.    1966 đến 1970
D.    Cả a, b, c đều sai

Câu 16: Đường lối cải cách - mở cửa của Trung Quốc được thực hiện vào năm nào?

A.    1976
B.    1978
C.    1985
D.    1986

Câu 17: Xây dựng Chủ nghĩa Xã hội mang màu sắc Trung Quốc với các đặc điểm?

A.    Lấy xây dựng kinh tế làm trung tâm
B.    Lấy cải tổ chính trị làm trung tâm
C.    Lấy xây dựng kinh tế - chính trị làm trung tâm
D.    Lấy xây dựng văn hóa – tư tưởng làm trung tâm

Câu 18: Đặc điểm chính sách đối ngoại của Trung Quốc 1979 đến nay là?

A.    Tiếp tục đường lối đóng cửa
B.    Duy trì hai đường lối bất lợi cho Trung Quốc
C.    Mở rộng quan hệ hữu nghị hợp tác với các nước trên thế giới
D.    Chỉ mở rộng quan hệ hợp tác với các nước Xã hội chủ nghĩa

Câu 19: Nguyên tắc cơ bản của đường lối xây dựng Chủ nghĩa Xã hội mang màu sắc Trung Quốc là?

A.    Kiên trì con đường Chủ nghĩa Xã hội, kiên trì sự lãnh đạo của Đảng và kiên trì chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Mao Trạch Đông
B.    Kiên trì con đường Chủ nghĩa Xã hội
C.    Kiên trì nhân chuyên chính dân chủ nhân dân
D.    Cả a, c đúng

Câu 20: Chính phủ Cộng hòa nhân dân Lào được thành lập ngày?

A.    19. 8. 1945
B.    23. 8. 1945
C.    21. 10. 1945
D.    12. 10. 1945

Câu 21: Cách mạng Lào năm 1945 do giai cấp nào lãnh đạo?

A.    Giai cấp tư sản
B.    Giai cấp vô sản lãnh đạo liên kết với Đảng Cộng Sản Đông Dương 
C.    Đảng Cộng Sản Đông Dương lãnh đạo 
D.    Tầng lớp trí thức 

Câu 22: Cách mạng Lào n ăm 1945 giành chính quyền từ tay đế quốc nào?

A.  Phát xít Nhật  
B. Đế quốc Pháp và phong kiến tay sai 
C. Triều đình phong kiến Lào 
D. Phát xít Nhật và phong kiến tay sai 

Câu 23: Đế quốc Pháp đưa quân tái chiếm nước Lào vào khoảng thời gian nào?  

A.  23.9.1945. 
B. 19.12.1946. 
C. Tháng 3.1946. 
D. Tháng 3.1947. 

Câu 24: Hiệp định ViêngChăn lập lại hòa bình, thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào được ký?

A.    21 / 2 / 1972
B.    21 / 2 / 1973
C.    25 / 2 / 1973
D.    30 / 4 / 1972

Câu 25: Lào trở thành thành thành viên chính thức của ASEAN năm?

A.    1994
B.    1995
C.    1996
D.    1997

Câu 26: Thực dân Pháp quay trở lại xâm lược Campuchia?

A.    10 / 1945
B.    10 / 1946 
C.    9 / 1945
D.    9 / 1946

Câu 27: Tháng 6/1952 XiHaNúc tiến hành vận động ngoại giao thường gọi là?

A.    Cuộc thập tự chinh của Quốc Vương vì nền độc lập của Campuchia
B.    Cuộc đấu tranh đòi Pháp trao trả độc lập cho Campuchia 
C.    Cuộc trường chinh vì nền độc lập của Campuchia
D.    a, b, c đúng

Câu 28: Thực hiện đường lối hòa bình, trung lập không tham gia bất cứ liên minh quân sự hoặc chính trị. Đó là đường lối của?

A.    Campuchia từ 1954 -1970
B.    Lào từ 1954 – 1975
C.    Lào từ 1954 -1975
D.    Campuchia từ 1954 -1975

Câu 29: 1970 dưới sự điều khiển của Mĩ, thế lực tay sai của Mĩ ở Campuchia tiến hành đảo chánh lật đổ chính quyền Xihanuc. Nhân dân Campuchia đã thành lập?

A.    Mặt trận dân tộc thống nhất Campuchia
B.    Mặt trận cứu nguy dân tộc Campuchia
C.    Mặt trận giải phóng dân tộc Campuchia 
D.    Mặt trận tổ quốc Campuchia

Câu 30: Cuộc kháng chiến chống Mĩ của nhân dân Campuchia  kết thúc thắng lợi vào?

A.    17/4/1975
B.    17/1/1975
C.    17/2/1975
D.    17/3/1975

Câu 31: Từ 1975 -1979 tình hình Campuchia có đặc điểm?

A.    Chế độ diệt chủng Pôn-Pốt Iêng Xary thống trị
B.    Campuchia lệ thuộc Mĩ
C.    Campuchia đặt dưới sự giám sát của tổ chức Liên Hiệp Quốc
D.    Đảng nhân dân cách mạng Campuchia nắm quyền

Câu 32: Campuchia trở thành thành viên chính thức của ASEAN vào?

A.    1999
B.    1997
C.    1998
D.    2000

Câu 33: Nước Cộng hòa In-đô-nê-xia được thành lập?

A.    17/8/1945
B.    16/8/1945
C.    19/8/1945
D.    23/8/1945

Câu 34: Ngày nay Xingapo sản xuất những sản phẩm nổi tiếng thế giới là?

A.    Giàn khoan dầu trên biển, các linh kiện điện tử, thiết bị & máy tính điện tử
B.    Sản phẩm nông nghiệp
C.    Sản phẩm hàng tiêu dùng
D.    Dầu mỏ

Câu 35: Sau thế chiến II Thái Lan chịu ảnh hưởng của?

A.    Anh
B.    Pháp
C.    Mĩ
D.    Tưởng

Câu 36: Hoàn cảnh ra đời của khối SEATO?

A.    Liên minh quân sự chính trị do đấ quốc Mĩ lập sau thất bại của thực dân Pháp trong cuộc chiến tranh xâm lược 3 nước Đông Dương
B.    Do ý đồ xâm lược của Mĩ
C.    Do ý đồ xâm lược của Anh –Mĩ
D.    Do ý đồ xâm lược của Tư bản phương tây

Câu 37: Mục đích của Mĩ thành lập khối quân sự SEATO?

A.    Nhằm chống lại phong trào giải phóng dân tộc & ảnh hưởng của CNXH ngày càng tăng ở Đông Nam Á 
B.    Thực hiện chủ nghĩa chống cộng
C.    Chống lại ảnh hưởng của phong trào hòa bình trên thế giới
D.    Liên kết với các nước Đồng Minh của Mĩ.

Câu 38: Lí do cụ  thể nào liên quan trực tiếp tới việc giải thể khối SEATO (9/1975)?

A.    Thất bại của ĐQ Mĩ trong chiến tranh xâm lược Việt Nam(1954-1975)
B.    Các nước thành viên luôn xảy ra sung đột
C.    Nhân dân ĐNA không đồng tình với sự tồn tại của SEATO 
D.    SEATO không phù hợp với xu thế phát triển của ĐNA

Câu 39: Biến đổi tích cực quan trọng đầu tiên của các nước ĐNA sau thế chiến II là gì?

A.    Từ các nước thuộc địa trở thành các nước độc lập
B.    Nhiều nước có tốc độ phát triển khác nhau
C.    Sự ra đời khối ASEAN
D.    Ngày càng mở rộng đối ngoại, hợp tác với các nước Đông Á & EU

Câu 40: ASEAN là một tổ chức ra đời nhằm cùng hợp tác trên lĩnh vực?

A.    Kinh tế, chính trị
B.    Kinh tế, quân sự
C.    Chính trị, quân sự
D.    Kinh tế

Câu 41: Tuyên bố Băng cốc (8/1967) nhằm mục đích gì?

A.    Các lí do kia
B.    Thúc đẩy tăng cường kinh tế, tiến bộ xã hội khu vực ĐNA
C.    Hòa bình, ổn định khu vực ĐNA
D.    Nhằm giúp đỡ nhau trên mọi lĩnh vực

Câu 42: Hiệp ước Ba li (2/1976) nêu ra nguyên tắc cơ bản trong quan hệ các nướ ASEAN là gì?

A.    Cả các nguyên tắc kia
B.    Cùng nhau tôn trọng chù quyền, toàn vẹn lãnh thổ
C.    Không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau
D.    Giải quyết các tranh chấp bằng biên pháp hòa bình. Hợp tác phát triển có hiệu quả

Câu 43: Từ sau thế chiến thứ II phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi nổ ra sớm nhất ở khu vực  nào?

A.    Bắc Phi
B.    Nam Phi
C.    Đông Phi
D.    Tây Phi

Câu 44: Trong những năm 1954 1960 ở châu Phi cá những sự kiện nổi bật nào?

A.    Cả 2 câu kia đúng
B.    Cả 2 câu kia sai
C.    Hầu hết các nước Bắc Phi đã giành được độc lập
D.    Hầu hết các nước Tây Phi đã giành được độc lập

Câu 45: Lịch sử ghi nhận năm 1960 là năm của châu Phi vì:Có 17 nước ở châu Phi giành được độc lập?

A.    Tất cả các nước ở châu Phi đã gình được độc lập
B.    Chủ nghĩa thực dân sụp đổ ở châu Phi
C.    Hệ thống thuộc địa của đế quốc lần lượt tan rã

Câu 46: Sự kiện nào đánh dấu mốc sụp đổ về căn bản chủ nghĩa thực dân cũ, cùng hệ thống thuộc địa cũ của nó ở châu Phi?

A.    11/1975: Nước Cộng hòa nhân dân Ăn gô la ra đời
B.    1960: Năm châu Phi
C.    1962:  Năm An giê ri được công nhận độc lập
D.    1994: Nen-Xơn Man-đê-la trở thành Tổng Thống da đen đầu tiên

Câu 47: Từ cuối những năm 80 của thế kỉ XX đến nay, Các nước châu Phi vẫn còn gặp nhiều khó khăn do đâu?

A.    Cả ba lý do trên
B.    Các cuộc xung đột nội chiến đẫm máu giữa bộ tộc,  sắc tộc
C.    Sự bừng nổ dân số, đối nghèo, bệnh tật, nợ nần  chồng  chất
D.    Sự xâm nhập, bóc lột của chủ nghĩa thực dân mối

Câu 48: Kẻ thù chủ yếu trong cuộc cách mạng giải phóng dân tộc của người dân da đen ỏ Nam Phi là ai?

A.    Chủ nghĩa A – pát – thai
B.    Chủ nghĩa thực dân củ
C.    Chủ nghĩa thực dân mới
D.    Chủ nghĩa thực dân củ và mới

Câu 49: Tội ác lớn nhất của chủ nghĩa A – pát – thai ở Châu Phi là gì?

A.    Phân biệt chủng tộc  và kì thị chủng tộc đối với người da đen
B.    Bóc lột tàn bạo người da đen
C.    Gây chia rẻ nội bộ người Nam Phi
D.    Tước quyền  tự do của người da đen

Câu 50: Sự kiện nào dưới đây gắn với tên tuổi của Nen – xơn Man – đê – la?

A.    Lãnh tụ của phong trào đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi
B.    Chiến sĩ nỗi tiếng chống ách thống trị của bọn thực dân 
C.    Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở An – giê – ri 
D.    Lãnh tụ của phong trào giải phóng dân tộc ở Ăng – gô – la

Câu 51: Nen xơn Man – giê – la trở thành tổng thống Nam Phi đánh đấu sự kiện lịch sử gì?

A.    Sự chấm dứt chủ nghĩa phân biệt chủng tộc ở châu Phi kéo dài ba thế kỉ 
B.    Sự sụp đỗ hòan toàn của chủ nghĩa thực dân trên toàn thế giới
C.    Đánh dấu sự bình đẳng của các dân tộc, màu da trên thế giới
D.    Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở châu Phi

Câu 52:  Các nước Mĩ latinh là chủ nhân khu vực địa lí nào?

A. Vùng Trung và Nam Mĩ                          B. Châu Mĩ  
C. Vùng Nam Mĩ                                         C. Vùng Bắc Mĩ 

Câu 53: Trước Chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Mĩ latinh ở trong tình trạng như thế nào?

A.    Những nước cộng hòa, những nước trên thực tế là thuộc địa kiểu mới của Mĩ
B.    Thuộc địa của Anh, Pháp
C.    Thuộc địa của Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha
D.    Những nước hoàn toàn độc lập

Câu 54: Kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ latinh là ai?

A.    Chế độ tay sai phản động của chủ nghĩa thực dân mới
B.    Chế độ phân biệt chủng tộc
C.    Chủ nghĩa thực dân củ
D.    Giai cấp địa chủ phong kiến

Câu 55: Cuộc đấu tranh giành độc lập dân tộc ở Mĩ la tinh sau chiến tranh thế giới thứ hai 
Đòi hỏi giải quyết nhiệm vụ chính là gì? 

A. Chống phân biệt chủng tộc                                  B. Dân tộc – dân chủ 
C. Dân chủ                                                                D. Dân tộc 

Câu 56: Từ sao chiến tranh thế giới thứ hai đến nay, phong trào giải phóng dân tộc Mĩ latinh có thể chia ra các giai đoạn nào sao đây?

A.    1945 – 1959, 1959 đến cuối những năm 80 cuối những năm 80 đến nay
B.    1945 - 1954, 1975, 1975 đến nay
C.    1945 – 1959, 1959, 1975, 1975 đến nay
D.    1945 – 1954, 1954 – 1959, 1959 – 1980, 1980 đến nay

Câu 57: Sự kiện lịch sử nào mở đầu cho cách mạng Cu Ba?

A.    Cuộc tấn công vào trại lính Môn – ca – đa (26 /7 /1953)
B.    Cuộc đổ bộ của tàu “ Gran – ma” lên đất Cuba (1956)
C.    Nghĩa quân Cuba mở cuộc tấn công (1958)
D.    Nghĩa quân Cuba chiếm lĩnh thủ đô La – ha – ba – na (1/1/1959)

Câu 58: Nước được mệnh danh là ‘’ Lá cờ trong phong trào giải phóng dân tộc Mĩ latinh?

A. Cuba                                                                          
B. Ac – hen – ti – na  
C. Braxin                                                                        
D. Mê – hi – cô  

CHỦ ĐỀ 4: MĨ, NHẬT BẢN, TÂY ÂU 
SAU CHIẾN TRANH THẾ GIỚI THỨ HAI

Câu 1:  Nguyên nhân nào là vơ bản nhất thúc đẩy nền kinh tế Mĩ phát triển nhanh chóng sau Chiếntranh thế giới thứ hai? 

A.    Àp dụng các thành tựu của cách mạng khoa học - kỹ thuật. 
B.    Mĩ giào lên nhờ buôn bán vũ khí cho các nước tham chiến 
C.    Tài nguyên thiên nhiên phong phú. 
D.    Tập trung sản xuất và tư bản cao. 

Câu 2:  Nguyên nhân nào không tạo điều kiên cho nền kinh tế Mĩ phát triển trong và sau Chiến tranh thế giới tứ hai? 

A.    Tiến hành chiến tranh xâm lược và nô dịch các nước
B.    Không bị chiến tranh tàn phá
C.    Được yên ổn  sản xuất và bán vũ khí cho các nước tham chiến
D.    Tập chung sản xuất và tư bản cao

Câu 3: Nguyên nhân dẫn đến suy yếu của nền kinh tế Mĩ?

A.    Cả bốn nguyên nhân trên
B.    Sự vươn lên kạnh tranh của Tây Âu và Nhật Bản
C.    Kinh tế Mĩ  không ổn định do vấp phải nhiều cuộc suy thoái, khủng hoảng
D.    Do đeo đuổi tham vọng bá chủ thế giới
E.    Sự giàu nghèo quá chênh lệch trong các tầng lớp xã hội

Câu 4: Cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai bắt đầu vào khoảng thời gian nào?

A.    Giữa những năm 40 của thế kỉ XX?
B.    Những năm đầu thế kỉ XX
C.    Sau chiến tranh thế giới lần thứ nhất (1914- 1918)
D.    Sau chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939 – 1945) 

Câu 5: Những thành tụ chủ yếu về khoa học – kĩ thuật của Mĩ là gì?

A.    d, b, c đúng
B.    Chế ra công cụ sản xuất mới, các nguồn năng lượng mới, tìm ra những vật liệu mới
C.    Thực hiện “ Cuộc cách mạng Xanh ” trong nông nghiệp, trong giao thông, thông tin liên lạc, chinh phục vũ trụ, …
D.    Sản xuất được những vũ khí hiện đại

Câu 6: Nội dung “Chiến lược toàn cầu” Của Mĩ nhằm mục tiêu cơ bản nào?

A.    Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc, khống chế các nước đồng minh của Mĩ
B.    Ngăn chặn, dẩy lùy rồi tiến tới tiêu diệt các nước xã hội chủ nghĩa
C.    Thiết lập sự thống trị trên toàn thế giới
D.    a, b, c đúng

Câu 7:  “Chính sách thực lực” Của Mĩ là gì?

A.    Chính sách dựa vào sức mạnh của Mĩ
B.    Chính sách xâm lược thuộc địa 
C.    Chạy đua vũ trang với Liên Xô
D.    Thành lập các khối quân sự

Câu 8: Thành công của Mĩ trong chính sách đối ngoại là gì?

A.    d, b, c đúng
B.    Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống
C.    Lập được nhiều khối quân sự (NATO, SEATO, CENTO, …)
D.    Thực hiện được một số mưu đồ góp phần quan trọng trong công việc thúc đẩy sự sụp đổ của chỉ nghĩa xã hội ở Liên Xô

Câu 9: Tổng thống Mĩ đầu tiên sang thăm Việt Nam là?

A. Kennơđi                                    B. Nichxơn
C. Clintơn                                      D. G. Bush

Câu 10: Mĩ đã tuyên bố xóa bỏ cấm vận và bình thường hóa quan hệ với Việt Nam vào thời điểm nào?

A. Năm 1976                                B. Năm 1994. 
C. Năm 2004                                D. Năm 2006

Câu 11: “Kế hoạch Mác – san” (1948) còn được gọi là?

A.    Kế hoạch phục hưng châu Âu
B.    Kế hoạch khôi phục châu Âu
C.    Kế hoạch phục hưng kinh tế các nước châu Âu
D.    Kế hoạch phục hưng kinh tế châu Âu

Câu 12: Để ngận được viên trợ Của Mĩ sau Chiến tranh thế giới lần hai, các nước Tây Âu phải tuân theo những điều kiện nào do Mĩ đặt ra?

A.    Không được tiến thành quốc hữu hóa các xí nghiệp, hạ thuế quan đối  với hàng hóa Mĩ , gạt bỏ những người cộng sản ra khỏi chính phủ
B.    Tiến hành quốc hữu hóa các xí nghiệp tư bản, hạ thuế quan đối với hàng quá của Mĩ
C.    Để hàng hóa Mĩ tràn ngập thị trường Tây Âu
D.    Đảm bảo các quyền tự do cho người lao động 

Câu 13: Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) do Mĩ lập ra 04/1949 nhằm?

A.    Chống lại Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu
B.    Chống lại phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới
C.    Chống lại Liên Xô, Trung Quốc và Việt Nam
D.    Chống lại các nước XHCN và phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới

Câu 14: Với sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO) 04/1949 tình hình châu Âu như thế nào?

A.    Căng thẳng dẫn đế sự chạy đua vũ trang và thiết lập nhiều căng cứ quân sự
B.    Ổn định và các điều kiện để phát triển
C.    Có sự đối đầu gay gắt giữa các nước với nhau
D.    Dễ xảy ra một cuộc chiến tranh mới

Câu 15: Lí do nào chủ yếu khiến Mĩ và các nước phương Tây dồn sức “ viện trợ ” cho Tây Đức nhanh chống phục hồi và phát triển kinh tế sau chiến tranh?

A.    Để biến Tây Đức thành một “ Lực lượng sung kích ” Của khối NATO,chống Liên Xô và các nước XHCN
B.    Để thúc đẩy quá trình hòa bình hóa nước Đức
C.    Để Tây Đức có ưu thế so sánh Đông Đức
D.    a, b, c đúng

Câu 16: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật bản đã gập khó khăn gì lớn nhất?

A.    Bị mất hết thuộc địa, kinh tế bị tàn phá nặng nề
B.    Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh
C.    Bị các nước đế quốc bao vây kinh tế
D.    Thiếu thốn gay gắt lương thực, thực pẩm

Câu 17: Sau chiến  tranh, Nhật Bản có khó khăn gì mà các nước tư bản đồng minh chống phát xít không có?

A.    Phải dựa vào viên trợ của Mĩ dưới hình thức vay nợ 
B.     Sự tàn phá nặng nề của chiến tranh 
C.    Là nước bại trận, nước Nhật mất hết thuộc địa
D.    Thiếu thốn gay gắt lương thực, thực phẩm

Câu 18: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Nhật Bản tiến hành nhiều cải cách thong đó cải cách là quan trọng nhất?

A.    Cải cách hiến pháp
B.    Cải cách rộng đất
C.    Cải cách giáo dục
D.    Cải cách văn hóa

Câu 19: Sang những năm 50 của thế kỉ XX, kinh tế Nhật phát triển được do nguyên nhân nào?

A.    Nhờ những đơn đặt hàng của Mĩ khi Mĩ phát động chiến tranh xâm lược Triều Tiên và Việt Nam
B.    Nhật áp dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật
C.    Vươn lên cạnh tranh với Tây Âu
D.    “Luồn lách” xâm nhập thị trường các nước

Câu 20: Sự phát triển