PHONG TRÀO DÂN TỘC DÂN CHỦ Ở VIỆT NAM TỪ 1919 ĐẾN 1930

Câu 1: Sự kiện quốc tế sau chiến tranh đã ảnh hưởng nổi bật nhất tới cách mạng Việt Nam?

A. Các tổ chính trị lần lượt được thành lập, sự ra đời Đệ tam quốc tế lãnh đạo cách mạng thắng lợi.
B. Sư phát triển của phong trào cách mạng nhất là phong trào công nhân ở nước Nga theo con đường vô sản.
C. Cách mạng tháng Mười Nga thành công có tác dụng thúc đẩy cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kỳ mới.
D. Đảng cộng sản ở các nước Pháp, Trung Quốc lần lựợt thành lập thúc đẩy Đảng cộng sản Việt Nam ra đời.

Câu 2: Tại sao đế quốc Pháp lại đẩy mạnh khai thác Việt Nam ngay sau khi chiến tranh thế giới thứ nhất? 

A. Để độc chiếm thị trường Việt Nam.
B. Do chiến tranh kết thúc, Pháp là nước thắng trận nên có đủ sức mạnh tiến hành khai thác ngay.
C. Để bù đắp những thiệt hại do chiến tranh gây ra.
D. Do Việt Nam có nhiều cao su và than là 2 mặt hàng mà thị trường Pháp và thế giới có nhu cầu lớn sau chiến tranh.

Câu 3: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai, thực dân Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào các ngành nào?

A. Công nghiệp chế biến.                                 B. Nông nghiệp và thương nghiệp.
C. Nông nghiệp và khai thác mỏ.                     D. Giao thông vận tải.

Câu 4: Chương trình khai thác Việt Nam lần thứ hai của đế quốc Pháp có điểm gì mới ?

A. Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế.
B. Cướp đoạt toàn bộ rụông đất của nông dân lập đồn điền trồng cao su.
C. Hạn chế sự phát triển các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp nặng.
D. Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc.

Câu 5: Chính sách khai thác thuộc địa lần 2 của Pháp ở Việt Nam (1919-1929) có điểm gì tương đồng với chương trình khai thác thuộc địa lần thứ nhất?

A. Pháp chú trọng đầu tư vào ngành khai thác mỏ.    
B. Pháp không đầu tư nhiều vào các ngành công nghiệp nặng.
C. Đẩy mạnh hoạt động thương mại xuất nhập khẩu.
D. Không đầu tư  nhiều vào cơ sở hạ tầng.

Câu 6: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp tiến hành ở nước ta trong khoảng từ:

A. năm 1919 đến năm 1945.            B. năm 1919 đến năm 1925.
C. năm 1919 đến năm 1929.            D. năm 1930 đến năm 1945.

Câu 7: Điểm mới trong chương trình khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp là gì?

A. Vừa khai thác vừa chế biến.                   B. Đầu tư phát triển công nghiệp nặng.
C. Đầu tư phát triển công nghiệp nhẹ.        D. Tăng cường đầu tư thu lãi cao.

Câu 8: Thủ đoạn nào thâm độc nhất của Pháp trong lĩnh vực nông nghiệp ở Việt Nam sau chiến tranh thế giới thứ nhất?

A.  Đánh thuế nặng vào các mặt hàng nông sản.
B. Tước đoạt ruộng đất của nông dân.    
C.  Bắt nông dân đi phu phen, tạp dịch.
D.  Không cho nông dân tham gia sản xuất.

Câu 9: Tác động của chương trình khai thác lần thứ hai đến kinh tế Việt Nam là:

A. Nền kinh tế VN phát triển độc lập tự chủ.
B. Nền kinh tế VN phát triển thêm một bước nhưng bị kìm hãm và lệ thuộc kinh tế Pháp. 
C. Nền kinh tế VN lạc hậu, không phát triển.
D. Nền kinh tế Pháp phụ thuộc vào kinh tế Việt Nam.

Câu 10: Những giai cấp cũ trong xã hội Việt Nam có từ trước cuộc khai thác thuộc địa của Pháp, đó là giai cấp nào?

A. Nông dân, địa chủ phong kiến.
B. Nông dân, địa chủ phong kiến, thợ thủ công.
C. Nông dân, địa chủ phong kiến, tư sản dân tộc.
D. Nông dân, địa chủ phong kiến, công nhân.

Câu 11: Các giai cấp xã hội Việt Nam ra đời sau chiến tranh thế giới thứ nhất là

A. giai cấp tư sản, vô sản, phong kiến.
B. giai cấp vô sản và giai cấp tư sản. 
C. vô sản và giai cấp tiểu tư sản.
D. Giai cấp tư sản và giai cấp tiểu tư sản.

Câu 12: Sau chiến tranh thế giới thứ nhất xã hội Việt Nam bị phân hóa như thế nào?

A. Phân hóa sâu sắc xuất hiện các giai cấp mới: tư sản, vô sản, phong kiến, nông dân, tiểu tư sản.
B. Phân hóa sâu sắc bên cạnh giai cấp cũ: phong kiến, nông dân. Xuất hiện giai cấp mới: tư sản, tiểu tư sản, vô sản.
C. Phân hóa sâu sắc trong đó 2 giai cấp mới xuất hiện:  vô sản và nông dân là lực lương quan trọng của cách mạng.
D. Phân hóa sâu sắc hơn,  giai cấp vô sản đã từng bước vươn lên giành quyền lãnh đạo cách mạng đi đến thắng lợi.

Câu 13: Hãy nêu nhưng mâu thuẫn cơ bản của xã hội Việt Nam sau chiền tranh thế giới lần thứ nhất?

A. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa g/c tư sản với g/c vô sản.
B. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa g/c nông dân với g/c phong kiến.
C. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa g/c nông dân với g/c tư sản.
D. Giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, giữa tất cả các giai cấp trong hội do địa vị và quyền lợi khác nhau nên đều mâu thuẫn.

Câu 14: Thái độ chính trị của tư sản dân tộc sau chiến tranh thế giới thứ nhất thể hiện như thế nào?

A. Có thái độ độ kiên định với Pháp.
B. Có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
C. Có thái độ không kiên định, dễ thoả hiệp.
D. Sẵn sàng chống Pháp.

Câu 15: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, thái độ chính trị của giai cấp đại địa chủ phong kiến như thế nào?

A. Sẵn sàng thỏa hiệp với nông dân để chống tư sản dân tộc.
B. Sẵn sàng phối hợp với tư sản dân tộc để chống Pháp.
C. Sẵn sàng thỏa hiệp với Pháp để hưởng quyền lợi.
D. Sẵn sàng đứng lên chống Pháp để giải phóng dân tộc

Câu 16: Thực dân Pháp đã đối xử với giai cấp tư sản Việt Nam như thế nào?

A. Được thực dân Pháp dung dưỡng.        B. Bị thực dân Pháp chèn ép, kìm hãm.
C. Bị thực dân Pháp bóc lột nặng nề.         D. Được thực dân Pháp cho hưởng đặc quyền, đặc lợi.

Câu 17: Giai cấp xã hội Việt Nam có số lượng tăng nhanh nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là

A. nông dân                                 B. tư sản
C. địa chủ                                    D. công nhân

Câu 18: Bộ phận nào trong giai cấp địa chủ phong kiến tham gia phong trào dân tộc, dân chủ chống Pháp và thế lực phản động tay sai?

A. Đại địa chủ                                                  C. Tiểu và trung địa chủ
B.  Tiểu địa chủ                                                D. Trung và đại địa chủ

Câu 19: Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, giai cấp tư sản bị phân hoá như thế nào?

A. Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp
B. Tư sản dân tộc và tư sản mại bản
C. Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp
D. Tư sản dân tộc và tư sản công thương

Câu 20: Lực lượng hăng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam

A.  Công nhân        B. Nông dân        C. Tiểu tư sản    D.Tư sản dân tộc

Câu 21: Sự kiện nào thể hiện “Tư tưởng cách mạng tháng 10 Nga đã tấm sâu hơn vào giai cấp công nhân và bắt đầu biến thành hành động của giai cấp công nhân Việt Nam”

A.  Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son cảng Sài Gòn (8-1925)
B.  Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo Luận cương của Lê-nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
C. Tiếng bom của  Phạm Hồng Thái vang dội ở Sa Diện - Quảng Châu  (6-1924)
D.  Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách đến Hội nghị Véc xai (6-1919)

Câu 22: Cho biết mục tiêu  đấu tranh trong phong trào yêu nước dân chủ công khai những năm 1919 - 1925?

A. Đòi một số quyền lợi về kinh tế và các quyền tự do dân chủ.
B. Chống bọn tư bản Pháp nắm độc qưyền xuất cảng lúa gạo.
C. Đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội Châu (1925).
D. Thành lập Đảng Lập hiến tập hợp lực lượng quần chúng chống Pháp.

Câu 23: Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ đâu?

A. Giai cấp tư sản bị phá sản                     B. Giai cấp nông dân bị mất đất.
C. Tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép.            D. Thợ thủ công bị thất nghiệp.

Câu 24: Điểm khác nhau cơ bản giữa giai cấp công nhân và giai cấp nông dân trong phong trào dân tộc, dân chủ là 

A. tinh thần yêu nước.                
B. có tinh thần đấu tranh chống đế quốc, phong kiến.
C. sớm tiếp thu tư tưởng Mác- Lênin.
D. lực lượng tham gia đấu tranh đông đảo trong phong trào cách mạng.

Câu 25: Trong phong trào dân tộc, dân chủ 1919-1925 giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để nhất

A. Công nhân    B. Tiểu tư sản    C. Nông dân        D. Tư sản

Câu 26: Phong trào đầu tiên do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng đó là

A. chống độc quyền thương cảng Sài Gòn.
B. chống độc quyền xuất khẩu lúa gạo Nam Kỳ.
C. phong trào “Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa”.
D. thành lập Đảng lập hiến để tập hợp lực lượng quần chúng.

Câu 27: Vì sao sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản phát triển mạnh mẽ?

A. Chủ nghĩa Mac – Lê nin được truyền bá sâu rộng vào Việt Nam.
B. Do ảnh hưởng của tư tưởng Tam dân của Tôn Trung Sơn.
C. Giai cấp công nhân đã chuyển sang đấu tranh tự giác.
D. Thực dân Pháp đang trên đà suy yếu.

Câu 28: Những tờ báo tiến bộ của tầng lớp tiểu tư sản trí thức xuất bản trong phong trào yêu nước dân chủ công khai (1919 – 1926) là

A. “Chuông rè”, “An Nam trẻ”, “Nhành lúa”.
B. “Tin tức”, “Thời mới”, “Tiếng dân”.
C. “Chuông rè”, “Tin tức”, “Nhành lúa”.
D. “Chuông rè”, “An Nam trẻ”, “Người nhà quê”.

Câu 29: Vào tháng 8-1925 diễn ra sự kiện nổi bật gì của giai cấp công nhân Việt Nam?

A. Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn.
B. Cuộc bãi công của công nhân Bắc Kì.
C. Bãi công của thợ máy xưởng Ba Son- Sài Gòn.
D.  Bãi công của công nhân nhà máy sợi Nam Định.

Câu 30: Tại sao lại cho rằng cuộc bãi công của công nhân Ba Son (8-1925) là một mốc quan trọng trên con đường phát triền của phong trào công nhân?

A. Vì đã ngăn cản được tàu chiến Pháp chở lính sang đàn áp phong trào đấu tranh cách mạng của nhân dân và thủy thủ Trung Quốc.
B. Đánh dấu tư tưởng Cách mạng tháng Mười mới được giai cấp công nhân Việt Nam tiếp thu.
C. Vì sau cuộc bãi công của công nhân Ba Son có rất nhiều cuộc bãi công của công nhân Chợ Lớn, Nam Định, Hà Nội…tổng bãi công.
D. Đánh dấu bước tiến mới của phong trào công nhân Việt Nam, giai cấp công nhân nước ta từ đây bước vào đấu tranh tự giác.

Câu 31: Vì sao Nguyễn Ái Quốc bỏ phiếu tán thành quốc tế 3?

A. Quốc tế này bênh vực cho quyền lợi của các nước thuộc địa
B. Quốc tế này giúp nhân dân ta đấu tranh chống thực dân Pháp
C. Quốc tế này đề ra đường lối cho cách mạng Việt Nam
D. Quốc tế chủ trương thành lập mặt trận dân tộc giải phóng Việt Nam

Câu 32: Sự kiện nào đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn

A. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Véc xai (18-6-1919)
B. Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12-1920)
C. Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lê nin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920)
D. Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (6-1925)

Câu 33: Năm 1922, Nguyễn  Ái Quốc làm chủ nhiệm kiêm chủ bút tờ báo nào?

A. Đời sống công nhân                C. Nhân đạo
B.  Người cùng khổ                      D.  Sự thật

Câu 34: Báo người cùng khổ do Nguyễn Ái Quốc làm chủ nhiệm, kiêm chủ bút là cơ quan ngôn luận của tổ chức nào?

A.  Đảng xã hội Pháp              C.  Hội Việt Nam cách mạng thanh niên
B.  Đảng cộng sản Pháp         D. Hội liên hiệp các dân tộc thuộc địa

Câu 35: Sự kiện tháng 6-1924, gắn với hoạt động nào của Nguyễn Ái Quốc ở Liên Xô?

A.  Người dự Đại hội quốc tế nông dân    
B.  Người dự Đại hội lần thứ V Quốc tế cộng sản
C.  Người dự Đại hội quốc tế phụ nữ
D.  Người dự Đại hội lần thứ VII của Quốc tế cộng sản.

Câu 36: Tác dụng trong quá trình hoạt động của Nguyễn ái Quốc từ năm 1919 đến 1925 là gì?

A. Quá trình chuẩn bị về tư tưởng chính trị và tổ chức cho sự thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3/2/1930
B. Quá trình truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam 
C. Quá trình thành lập ba tổ chức Cộng sản ở Việt Nam
D. Quá trình thực hiện chủ trương “Vô sản hóa” để truyền bá chủ nghĩa Mác – Lênin vào Việt Nam 

Câu 37: Tại sao nói Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về chính trị, tư tưởng và tổ chức cho sự ra đời chính đảng vô sản ở Việt Nam?

A. Người đã tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho cách mạng Việt Nam, con đường cách mạng vô sản.
B. Người đã trình bày trước Đại hội Quốc tế cộng sản lần thứ V lập trường, quan điểm về vị trí chiến lược của cách mạng các nước thuộc địa.
C. Người đã tiếp nhận đựơc ánh sáng của chủ nghĩa Mác-Lênin và đã có công truyền bá vào nước ta.
D.  Sau những năm bôn ba hoạt động ở nước ngoài Nguời đã hiểu rõ bản chất của chủ nghĩa đế quốc thực dân.

Câu 38: Trong phong trào yêu nước công khai, sự kiện nào nổi bật trong năm 1925?

A. Cuộc đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu
B. Đám tang Phan Châu Trinh
C. Xuất bản tác phẩm “Bản án chế độ thực dân Pháp”
D. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên

Câu 39: Cho biết đặc điểm của phong trào công nhân giai đoạn 1919-1925?

A. Phong trào thể hiện ý thức chính trị.
B. Phong trào thể hiện ý thức về quyền lợi kinh tế.
C. Phong trào chủ yếu đòi quyền lợi chính trị và kinh tế có ý thức .
D. Phong trào chủ yếu đòi quyền lợi về kinh tế nên còn mang tính tự phát.

Câu 40: Mục tiêu đấu tranh của phong trào công nhân từ năm 1919 đến năm 1924 chủ yếu là

A. Đòi quyền lợi về kinh tế      C.  Đòi quyền lợi về kinh tế- chính trị
B. Đòi quyền lợi về chính trị    D. Chống thực dân Pháp để giải phóng dân tộc

Câu 41: Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời trong hoàn cảnh nào?

A. Do yêu cầu của phong trào công - nông Việt Nam cần có tổ chức cách mạng lãnh đạo.
B. Tháng 6- 1924, sự kiện tiếng bom Sa Diện, thanh niên yêu nước Việt Nam đang tập hợp tại  Trung Quốc thấy cần có tổ chức chính trị lãnh đạo.
C. Do Nguyễn Ái Quốc đến Quảng Châu 11-1924 tiếp xúc với các nhà cách mạng và thanh niên tại đây chuẩn bị cho việc thành lập đảng vô sản.
D. Do hoạt động của Nguyễn Ái Quốc từ 1919- 1925 ở Liên Xô và Trung Quốc dẫn đến yêu cầu cấp thiết thành lập tổ chức lãnh đạo.

Câu 42: Lí luận nào sau đây đã được cán bộ của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá vào Việt Nam?

A. Lí luận Mác - Lênin.                  B. Lí luận đấu tranh giai cấp.
C. Lí luận cách mạng vô sản.        D. Lí luận giải phóng dân tộc.

Câu 43: Khuynh hướng của Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên là:

A. Khuynh hướng dân chủ tư sản.        B. Khuynh hướng vô sản.
C. Khuynh hướng tư sản.                      D. Kết hợp giữa khuynh hướng vô sản với tư sản.

Câu 44: Quá trình phân hóa của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đã dẫn đến sự thành lập các tổ chức cộng sản nào trong năm 1929?

A. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng
B. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn
C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn
D. Tất cả đều sai

Câu 45: Tại sao tổ chức Tân Việt cách mạng đảng bị phân hóa theo hai khuynh hướng?

A. Do hoạt động của Hội Việt Nam cách mạng thanh niên với lý luận và tư tưởng của chủ nghĩa Mác - Lênin có ảnh hưởng mạnh mẽ.
B. Do nội bộ của Tân Việt đã diễn ra cuộc đấu tranh giữa tư tưởng cách mạng và tư tưởng cải lương cuối cùng quan điểm vô sản chiếm ưu thế.
C. Do một số đảng viên tiên tiến của Tân Việt chuyển sang gia nhập Việt Nam Quốc dân đảng.
D. Do đa số đảng viên của Tân Việt muốn thành lập một chính đảng kiểu mới theo chủ nghĩa Mác- Lênin.

Câu 46: Mục tiêu của tồ chức Việt Nam Quốc dân đảng là gì?

A. Đánh đuổi thực dân Pháp, xóa bỏ phong kiến.
B. Đánh đuổi Pháp, giành lại độc lập dân tộc.
C. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, thiết lập dân quyền.
D. Đánh đổ giặc Pháp, đánh đổ ngôi vua, lập nên nước Việt Nam độc lập

Câu 47: Địa bàn hoạt động chủ yếu của Việt Nam Quốc dân Đảng là:

A. Ở Trung Kỳ.    B. Ở Bắc Kỳ        C. Ở Nam Kỳ.    D. Trong cả nước.

Câu 48: Năm 1929 ba tổ chức cộng sản lần lượt ra đời theo thứ tự ?

A. Đông Dương cộng sản liên đoàn, Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng.
B. An Nam cộng sản đảng, Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn.
C. Đông Dương cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn, An Nam cộng sản đảng.
D. Đông Dương cộng sản đảng, An Nam cộng sản đảng, Đông dương cộng sản liên đoàn..

Câu 49: Số nhà 5 D phố Hàm Long (Hà Nội) là nơi diễn ra sự kiện nào sau đây? 

A. Đại hội lần thứ nhất của Việt Nam Cách Mạng Thanh Niên
B. Thành lập Đông Dương cộng sản đảng
C. Thành lập Chi bộ cộng sản đầu tiên ở Việt Nam
D. Hội nghị thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam

Câu 50: Cơ quan ngôn luận của Đông Dương cộng sản đảng là:

  A. Báo Nhành Lúa                    B. Báo Người Nhà Quê
  C. Báo Búa Liềm                      D. Báo Tiếng Chuông Rè

Câu 51: Tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là?

A. Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông.
B. Tâm tâm xã.
C. Hội.Việt Nam cách mạng thanh niên 
D. Hội những người Việt Nam yêu nước.

Câu 52: Cuốn sách tập hợp những bài giảng của Bác Hồ tại các lớp huấn luyện chính trị ở Quảng Châu là:

A. “Con rồng tre”.                                        B. “Đường Kách mệnh”.
C. “Bản án chế độ thực dân Pháp”.            D. “Người cùng khổ”

ĐÁP ÁN

1.C 2.C 3.C 4.D 5.B 6.C
7.D 8.B 9.B 10.A 11.D 12.B
13.B 14.C 15.C 16.B 17.D 18.C
19.B 20.B 21. A 22.A 23.B 24.C
25.A 26.C 27.B 28.D 29.C 30.D
31.A 32.C 33.B 34.D 35.B 36.A
37.C 38.D 39.D 40.A 41.A 42.A
43.B 44.A 45.A 46.C 47.B 48.D
49.C 50.C 51.C 52.B