Tin tuyển sinh

Thông tin tuyển sinh Đại học Bách Khoa TPHCM năm 2016

78

Trường Đại học Bách khoa TPHCM năm 2016 tuyển theo theo hình thức dùng kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 để xét vào trường.

Hình thức tuyển sinh

– Trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG HCM tuyển sinh theo hình thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Các thí sinh đang học lớp 12 và các thí sinh tự do (đã tốt nghiệp THPT các năm trước) cần dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2016 để lấy kết quả xét tuyển vào trường Đại học Bách Khoa.

– Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển: bậc ĐH thí sinh có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6,5 trở lên; bậc CĐ thí sinh có trung bình cộng các điểm trung bình ba năm học (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) từ 6.0 trở lên.

– Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn thi của tổ hợp môn thi (khối thi), không nhân hệ số, trừ ngành Kiến trúc có điểm môn Toán nhân 2. Nếu ngành/nhóm ngành dự xét tuyển có nhiều tổ hợp môn thi thì điểm xét tuyển được tính theo tổng điểm của tổ hợp môn thi có điểm lớn nhất.

Điểm trúng tuyển được xét theo nhóm ngành. Sinh viên nhập học theo nhóm ngành và được phân ngành trong nhóm ngành vào năm thứ hai theo nguyện vọng và theo kết quả học tập tại trường Đại học Bách Khoa

Trường Đại học Bách Khoa

Trường Đại học Bách Khoa là thành viên của Đại học Quốc gia Tp.HCM. Trường Đại học Bách Khoa gồm 2 cơ sở:

– Cơ sở Lý Thường Kiệt (Quận 10): rộng 14.000 m2

– Cơ sở Dĩ An (khu đô thị ĐH Quốc gia): rộng 26.000 m2

Trường Đại học Bách Khoa có khoảng 22.000 sinh viên, 4.000 học viên cao học, nghiên cứu sinh, có gần 1.000 giảng viên, tỉ lệ giảng viên đạt trình độ sau đại học chiếm gần 90%.

Các ngành đào tạo

Chương trình đào tạo của trường Đại học Bách Khoa được xây dựng mới từ năm 2014 theo CDIO và đã được kiểm định chất lượng bởi tổ chức kiểm định ABET của Hoa Kỳ (duy nhất tại Việt Nam) và tổ chức đảm bảo chất lượng AUN-QA của châu Á.

1. Đại học chính quy: 33 ngành (gồm 48 chuyên ngành)

     – Chương trình Kỹ sư tài năng

– Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao tại Việt Nam PFIEV (Việt Pháp)

2. Cao đẳng chính quy: 1 ngành (gồm 2 chuyên ngành)

3. Đại học chính quy (Chương trình Tiên tiến): dạy bằng tiếng Anh. 

4. Đại học chính quy (Chương trình Chất lượng cao với học phí tương ứng): dạy bằng tiếng Anh

Văn bằng

Bằng tốt nghiệp chính quy do trường Đại học Bách Khoa cấp: Kỹ sư (các ngành kỹ thuật bậc đại học); Kiến trúc sư (ngành Kiến trúc); Cử nhân (các ngành kinh tế bậc đại học ); Cử nhân cao đẳng(đối với bậc cao đẳng).

Ngoài ra, còn có các chương trình liên kết quốc tế do trường Đại học nước ngoài cấp bằng.

Học phí

Chương trình chính quy đại trà, chương trình Kỹ sư tài năng, chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao tại Viêt Nam PFIEV (Việt Pháp) có mức học phí chính quy công lập theo quy định của nhà nước. Học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký học, mức thu học phí bình quân năm học 2016-2017 là 7,9 triệu/năm học.

Các chương trình Tiên tiến, chương trình Chất lượng cao (dạy bằng tiếng Anh), chương trình Liên kết quốc tế học phí bình quân 30 triệu đồng/học kỳ.

Ký túc xá

– Ký túc xá trường Đại học Bách Khoa, 497 Hòa Hảo, Q.10, Tp.HCM.

– Ký túc xá Đại học Quốc Gia Tp.HCM, Linh Trung, Thủ Đức, Tp.HCM.

Chỉ tiêu tuyển sinh ĐH Bách khoa TPHCM năm 2016: 

 I

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA (QSB)    

4.100

268 Lý Thường Kiệt, P.14, Q.10, TP.HCM (cơ sở 1); Khu ĐHQG-HCM (cơ sở 2)
ĐT: (08) 38 654 087
Fax: (08) 38 637 002

Website: aao.hcmut.edu.vn/tuyensinh

   

Các ngành đào tạo đại học:    

3.950

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

330

1

Khoa học máy tính 52480101

2

Kỹ thuật máy tính 52520214

Nhóm ngành điện-điện tử   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

810

3

Kỹ thuật điện tử, truyền thông 52520207

4

Kỹ thuật điện, điện tử 52520201

5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 52520216

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

500

 

6

Kỹ thuật cơ – điện tử 52520114

7

Kỹ thuật cơ khí 52520103

8

Kỹ thuật nhiệt 52520115

Nhóm ngành dệt-may   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

70

 

 

9

Kỹ thuật dệt 52540201

10

Công nghệ may 52540204

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học   Toán – Lý – Hóa
Toán – Hóa – Tiếng Anh

Toán – Hóa – Sinh

430

 

11

Công nghệ sinh học 52420201

12

Kỹ thuật hoá học 52520301

13

Công nghệ thực phẩm 52540101

Nhóm ngành Xây dựng   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

530

 

 

 

14

Kỹ thuật công trình xây dựng 52580201

15

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 52580205

16

Kỹ thuật công trình biển 52580203

17

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 52580211

18

Kỹ thuật công trình thuỷ 52580202

19

Kiến trúc 52580102 Toán – Lý – Năng khiếu
Toán – Văn – Năng khiếu

60

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

150

20

Kỹ thuật địa chất 52520501

21

Kỹ thuật dầu khí 52520604

22

Quản lý công nghiệp 52510601 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

Toán – Văn – Tiếng Anh

Toán – Hóa – Tiếng Anh

160

Nhóm ngành môi trường   Toán – Lý – Hóa
Toán – Hóa – Tiếng Anh

Toán – Hóa – Sinh

 

160

 

23

Kỹ thuật môi trường 52520320

24

Quản lý tài nguyên và môi trường 52850101

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

180

 

25

Kỹ thuật hàng không 52520120

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô 52510205

27

Kỹ thuật tàu thuỷ 52520122

28

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp 52510602 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

80

29

Kỹ thuật Vật liệu 52520309 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

Toán – Hóa – Tiếng Anh

200

30

Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ 52520503 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

70

31

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 52510105 Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

70

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật   Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

150

 

32

Vật lý kỹ thuật

52520401

33

Cơ kỹ thuật

52520101

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

150

34

Bảo dưỡng công nghiệp

C510505

Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

150

Các ngành đào tạo liên kết quốc tế (Đại học nước ngoài cấp bằng)

1

Công nghệ thông tin (kỹ sư) Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

45

2

Công nghệ thông tin (cử nhân) Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

45

3

Điện – Điện tử (kỹ sư) Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

45

4

Kỹ thuật Cơ điện tử Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

45

5

Hóa dược (kỹ sư) Toán – Lý – Hóa

Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Tiếng Anh

Toán – Hóa – Sinh

45

6

Công nghệ Hóa (kỹ sư) Toán – Lý – Hóa

Toán – Lý – Tiếng Anh
Toán – Hóa – Tiếng Anh

Toán – Hóa – Sinh

45

7

Xây dựng (kỹ sư) Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

45

8

Kỹ thuật địa chất dầu khí Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

45

9

Quản trị kinh doanh (cử nhân) Toán – Lý – Hóa
Toán – Lý – Tiếng Anh

Toán – Văn – Anh

Toán – Hóa – Tiếng Anh

45