Tin tuyển sinh

Đề án tuyển sinh năm 2017 Trường Đại học Hà Nội

213

1. Thông tin chung về trường
1.1.Tên trường, sứ mệnh, địa chỉ và địa chỉ trang web
Tên trường: TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀ NỘI – Mã tuyển sinh: NHF.
Sứ mệnh: Trường Đại học Hà Nội là cơ sở đào tạo và nghiên cứu khoa học có uy tín, chất lượng hàng đầu trong cả nước về ngoại ngữ và một số chuyên ngành thuộc khối ngành khoa học xã hội-nhân văn, kinh tế, công nghệ… dạy bằng tiếng nước ngoài ở trình độ đại học và sau đại học; đáp ứng mọi nhu cầu và đòi hỏi ngày càng cao của thị trường nhân lực giáo dục đại học trong điều kiện hội nhập kinh tế quốc tế.
Địa chỉ trụ sở: Km 9, Đường Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. ĐT: (024)38544338. Trường không có phân hiệu.
Địa chỉ trang web: www.hanu.edu.vn và www.hanu.vn/vn;Email: tuyensinh@hanu.edu.vn.
1.2. Quy mô đào tạo

Nhóm ngành Quy mô hiện tại
ĐH hệ chính quy CĐSP
Nhóm ngành I
Nhóm ngành II
Nhóm ngành III 1247 ĐH; 04 CH
Nhóm ngành IV
Nhóm ngành V 597 ĐH
Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII 12 NCS; 252 CH; 5553 ĐH
Tổng 12 NCS; 256 CH; 7397 ĐH

1.3. Thông tin về tuyển sinh chính quy của 2 năm gần nhất
1.3.1. Phương thức tuyển sinh của 2 năm gần nhất
– Năm 2015 và năm 2016, trường Đại học Hà Nội xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi THPT Quốc gia.
1.3.2. Điểm trúng tuyển của 2 năm gần nhất (nếu lấy từ kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia)

Nhóm ngành/ Ngành/ tổ hợp xét tuyểt Năm tuyển sinh -2 (2015) Năm tuyển sinh -1 (2016)
Chỉ tiêu Số trúng tuyển (nhập học) Điểm trúng tuyển Chỉ tiêu Số trúng tuyển (nhập học) Điểm trúng tuyển
Nhóm ngành I
Nhóm ngành II
Nhóm ngành III

D01

375 391 375 243
Nhóm ngành IV
Nhóm ngành V

D01

200 197 200 143
Nhóm ngành VI
Nhóm ngành VII

D01, D02, D03, D04, D05, D06

1325 1474 1355 1019
Tổng 1900 2062 X 1930 1405 X

* Điểm trúng tuyển theo từng ngành (Theo bảng kê kèm theo)

2. Các thông tin tuyển sinh của năm 2017
2.1. Đối tượng tuyển sinh
: Thí sinh có đủ các điều kiện quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2.2. Phạm vi tuyển sinh:
– Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Trường Đại học Hà Nội xét tuyển dựa trên kết quả của kì thi THPT Quốc gia.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
2.4.1 Trình độ đại học

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu 2017 Nhóm ngành
52480201 Công nghệ Thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 150 Nhóm ngành V: 150
52340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 100 Nhóm ngành III: 375
52340201 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 100
52340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 75
52340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 100
52220212 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 125

Nhóm ngành VII: 1575

52220201 Ngôn ngữ Anh 300
52220202 Ngôn ngữ Nga 100
52220203 Ngôn ngữ Pháp 100
52220204 Ngôn ngữ Trung quốc 250
52220205 Ngôn ngữ Đức 125
52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 75
52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 50
52220208 Ngôn ngữ Italia 100
52220209 Ngôn ngữ Nhật 175
52220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 125
52320100 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 50
Tổng 2100
52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 300
Quản trị Kinh doanh – Liên kết với ĐH La Trobe (Úc) 100
Quản trị Du lịch và Lữ hành – Liên kết với ĐH IMC Krems (Áo) 90
Kế toán Ứng dụng – Đại học Oxford Brooks (VQ Anh) 50
Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm – Đại học Tổng hợp Sannio (Italia) 50

* Chỉ tiêu các hệ đào tạo đại học khác

Loại chỉ tiêu Khối ngành
Khối ngành I Khối ngành II Khối ngành III Khối ngành IV Khối ngành V Khối ngành VI Khối ngành VII
Chính quy 375 150 1575
Bằng 2 CQ 330
VLVH 750
Từ xa 500

2.4.2 Trình độ sau Đại học – Thạc sĩ

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu 2017 Ghi chú
62340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 15
62220201 Ngôn ngữ Anh 168
62220202 Ngôn ngữ Nga
62220203 Ngôn ngữ Pháp
62220204 Ngôn ngữ Trung quốc
62220206 Ngôn ngữ Nhật

2.4.3 Trình độ sau Đại học – Tiến sĩ

Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu 2017 Ghi chú
62220202 Ngôn ngữ Nga 10
62220203 Ngôn ngữ Pháp

2.5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT;

Thí sinh có tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh của kỳ thi THPTQG đạt 15.5 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số).

2.6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường:
– Mã tuyển sinh: NHF

TT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu

2017

Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Điểm chênh lệch
Mã tổ hợp môn Môn chính Mã tổ hợp môn Môn chính
1 52480201 Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) 150 D01 A01
2 52340301 Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) 100 D01 Tiếng Anh
3 52340201 Tài chính – Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) 100 D01 Tiếng Anh
4 52340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) 75 D01 Tiếng Anh
5 52340101 Quản trị Kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) 100 D01 Tiếng Anh
6 52220212 Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) 125 D01 Tiếng Anh
7 52220201 Ngôn ngữ Anh 300 D01 Tiếng Anh
8 52220202 Ngôn ngữ Nga 100 D01 Tiếng Anh D02 Tiếng Nga
9 52220203 Ngôn ngữ Pháp 100 D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp
10 52220204 Ngôn ngữ Trung quốc 250 D01 Tiếng Anh D04 Tiếng Trung
11 52220205 Ngôn ngữ Đức 125 D01 Tiếng Anh D05 Tiếng Đức
12 52220206 Ngôn ngữ Tây Ban Nha 75 D01 Tiếng Anh
13 52220207 Ngôn ngữ Bồ Đào Nha 50 D01 Tiếng Anh
14 52220208 Ngôn ngữ Italia 100 D01 Tiếng Anh
15 52220209 Ngôn ngữ Nhật 175 D01 Tiếng Anh D06 Tiếng Nhật
16 52220210 Ngôn ngữ Hàn quốc 125 D01 Tiếng Anh
17 52320100 Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) 50 D01 Tiếng Anh D03 Tiếng Pháp
Tổng 2100
18 52220101 Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam 300 Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam.
19 Quản trị Kinh doanh 100 Liên kết với ĐH La Trobe (Úc)
20 Quản trị Du lịch và Lữ hành 90 Liên kết với ĐH IMC Krems (Áo)
21 Kế toán Ứng dụng 50 Đại học Oxford Brooks (Vương quốc Anh)
22 Kinh tế Doanh nghiệp, Khoa học Thống kê, Bảo hiểm 50 Đại học Tổng hợp Sannio (Italia)
Tổng 290

2.7. Tổ chức tuyển sinh:
– Thời gian; hình thức nhận ĐKXT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi THPT Quốc gia có tổng điểm 3 môn thi Toán, Ngữ Văn, Ngoại ngữ hoặc Toán, Vật lý, Tiếng Anh đạt 15.5 điểm trở lên (theo thang điểm 10, chưa nhân hệ số).
– Tổ hợp môn thi:
+ Đối với các khối ngành III, khối ngành VII: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ
+ Đối với các khối ngành V: Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ; Toán, Vật lý, Tiếng Anh.
– Đối với thí sinh người nước ngoài:Xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
– Nguyên tắc xét tuyển: Tổng điểm để xét tuyển bao gồm cả điểm ưu tiên (nếu có) và điểm của môn thi chính đã nhân hệ số 2, xếp từ cao xuống thấp. Xét tuyển nhiều đợt cho đến hết chỉ tiêu của từng ngành, theo nguyên tắc từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

2.8. Chính sách ưu tiên: Tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển;…
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

2.9. Lệ phí xét tuyển:
– Xét tuyển đợt 1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
– Xét tuyển đợt bổ sung (nếu có): Theo quy định của Trường Đại học Hà Nội.

2.10.Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; và, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm;
Năm học 2017-2018, Trường Đại học Hà Nội tiếp tục thực hiện quy định thu học phí hệ chính quy theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021, Quyết định số 377/QĐ-TTg ngày 20/03/2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án thí điểm đổi mới cơ chế hoạt động của Trường Đại học Hà Nội giai đoạn 2015-2017.
Mức học phí tính cho 01 năm học theo chương trình đào tạo thông thường là 02 kỳ/năm học. Riêng đối với 6 chuyên ngành thuộc Nhóm 3 (3.1 và 3.2) ở bảng dưới đây, mức học phí của năm thứ nhất (giảng dạy bằng tiếng Anh) có thời lượng học tương đương với 03 kỳ/ năm học (1200 tiết).
Mức thu học phí cụ thể của năm học 2017-2018 của các nhóm ngành như sau:

Đơn vị tính: đồng

TT Nhóm ngành học Mức học phí/

học kỳ

Số học kỳ/

năm học

Số lần thu/

năm học

1 Nhóm 1 gồm 05 ngành:

– Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung quốc, Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn quốc;

-Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp).

8.000.000 02 2 lần
2 Nhóm 2 gồm 06 ngành: Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha, Ngôn ngữ Bồ Đào Nha. 5.850.000 02 2 lần
3 Nhóm 3.1 gồm 04 chuyên ngành giảng dạy bằng tiếng Anh: Quản trị Kinh doanh, Tài chính-Ngân hàng, Kế toán, Quốc tế học. 8.750.000 03 2 lần
Nhóm 3.2 gồm 02 ngành dạy bằng tiếng Anh: Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành, Công nghệ Thông tin. 9.000.000 03 2 lần

*Ghi chú: Nhóm 1: các ngành thuộc chương trình thông thường; Nhóm 2: các ngành được hỗ trợ (cần thiết cho nền kinh tế-xã hội nhưng khó tuyển sinh); Nhóm 3: các ngành có khả năng xã hội hóa cao).

2.11. Các nội dung khác
– Thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển vào các chương trình liên kết, liên thông quốc tế đào tạo cử nhân do các trường đại học nước ngoài cấp bằng.(Chi tiết thông tin xem tại website www.hanu.edu.vn).
– Số chỗ trong ký túc xá có thể tiếp nhận đối với khóa tuyển sinh năm 2017: khoảng 800.

3. Thông tin về các Điều kiện đảm bảo chất lượng chính
3.1. Cơ sở vật chất phục vụ đào tạo và nghiên cứu:
3.1.1. Thống kê diện tích đất, diện tích sàn xây dựng, ký túc xá:
– Tổng diện tích đất của trường: 6.36126 m2
– Tổng diện tích sàn xây dựng phục vụ đào tạo, nghiên cứu khoa học của trường: 5.4251 m2.

3.1.2. Thống kê các phòng thực hành, phòng thí nghiệm và các trang thiết bị

1 Phòng thực hành: 24 phòng Dịch ca bin: 02 phòng; LAB: 10 phòng; máy tính: 12 phòng

3.1.3. Thống kê phòng học:

TT Loại phòng Số lượng
1 Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ 05
2 Phòng học từ 100 – 200 chỗ 12
3 Phòng học từ 50-100 chỗ 54
4 Số phòng học dưới 50 chỗ 102
5 Số phòng học đa phương tiện 09 phòng

3.1.4. Thống kê học liệu (kể cả e-book, cơ sở dữ liệu điện tử) trong thư viện:

TT Nhóm ngành đào tạo Số lượng
1. Nhóm ngành I 974
2. Nhóm ngành II 11.752
3. Nhóm ngành III 5.831
4. Nhóm ngành IV 450
5. Nhóm ngành V 2.538
6. Nhóm ngành VI 569
7. Nhóm ngành VII 23.078

 

Hà Nội, ngày 10 tháng 02 năm 2017
HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Đình Luận