Dân sựHỏi đáp pháp luật

Đầu số Căn cước công dân, CMND các tỉnh

Mã số thẻ căn cước công dân các tình thành
20

Mã số thẻ căn cước công dân các tình thành

Chứng minh nhân dân hay căn cước công dân là tên một loại giấy tờ tùy thân của công dân Việt Nam. Bắt đầu từ năm 2016, Chứng minh nhân dân chính thức được thay bằng Căn cước Công dân. Sau đây là Đầu số Căn cước công dân, CMND các tỉnh thành trên cả nước.

1. Đầu số CMND các tỉnh thành

Tại Việt Nam, số CMND là một số 9 chữ số. Các đầu số khác nhau được chia cho các cơ quan công An của các tỉnh thành khác nhau. Vì vậy, số CMND không nhất thiết là cố định đối với mỗi người. Nếu chuyển hộ khẩu hoặc thay đổi địa chỉ thường trú tới tỉnh/thành phố khác và cần cấp lại CMND, số CMND mới sẽ có đầu số hoàn toàn khác. Việc này gây ra rất nhiều phiền toái đặc biệt là khi số CMND được sử dụng trong rất nhiều tài liệu như đăng ký nhà, ô tô, xe máy, đăng ký kinh doanh, hộ chiếu, hộ khẩu v.v…

Tnh, thành ph trc thuc trung ương

Mã s

Tnh, thành ph trc thuc trung ương

Mã s

Hà Nội

01

Lâm Đồng

25

TP.Hồ Chí Minh

02

Lạng Sơn

08

An Giang

35

Lào Cai

06

Bà Rịa – Vũng Tàu

27

Long An

30

Bắc Cạn

095

Nam Định

16

Bạc Liêu

38

Nghệ An

18

Bắc Ninh, Bắc Giang

12

Ninh Bình

16

Bến Tre

32

Ninh Thuận

26

Bình Định

21

Phú Thọ

13

Bình Thuận

26

Phú Yên

22

Cà Mau

38

Quảng Bình

19

Cần Thơ

36

Quảng Nam

20

Cao Bằng

08

Quảng Ngãi

21

Đà Nẵng

20

Quảng Ninh

10

Đắk Lắk

24

Quảng Trị

19

Đồng Nai

27

Sóc Trăng

36

Đồng Tháp

34

Sơn La

05

Gia Lai

230 và 231

Tây Ninh

29

Hà Giang

07

Thái Bình

15

Hà Nam

16

Thái Nguyên

090 và 091

Hà Tây

11 (cũ)

Thanh Hóa

17

Hà Tĩnh

18

Thừa Thiên Huế

19

Hải Dương

14

Tiền Giang

31

Hải Phòng

03

Trà Vinh

33

Hậu Giang

36

Tuyên Quang

07

Hòa Bình

11

Vĩnh Long

33

Hưng Yên

14

Vĩnh Phúc

13

Kon Tum

23

Yên Bái

15

Lai Châu

04

2. Đầu số căn cước công dân các tỉnh thành

Mã tỉnh, mã thành phố trực thuộc trung ương nơi công dân đăng ký khai sinh được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm Thông tư 07/2016/TT-BCA :

STT

Tên đơn vị hành chính

1

Hà Nội

001

2

Hà Giang

002

3

Cao Bằng

004

4

Bắc Kạn

006

5

Tuyên Quang

008

6

Lào Cai

010

7

Điện Biên

011

8

Lai Châu

012

9

Sơn La

014

10

Yên Bái

015

11

Hòa Bình

017

12

Thái Nguyên

019

13

Lạng Sơn

020

14

Quảng Ninh

022

15

Bắc Giang

024

16

Phú Thọ

025

17

Vĩnh Phúc

026

18

Bắc Ninh

027

19

Hải Dương

030

20

Hải Phòng

031

21

Hưng Yên

033

22

Thái Bình

034

23

Hà Nam

035

24

Nam Định

036

25

Ninh Bình

037

26

Thanh Hóa

038

27

Nghệ An

040

28

Hà Tĩnh

042

29

Quảng Bình

044

30

Quảng Trị

045

31

Thừa Thiên Huế

046

32

Đà Nẵng

048

33

Quảng Nam

049

34

Quảng Ngãi

051

35

Bình Định

052

36

Phú Yên

054

37

Khánh Hòa

056

38

Ninh Thuận

058

39

Bình Thun

060

40

Kon Tum

062

41

Gia Lai

064

42

Đk Lk

066

43

Đk Nông

067

44

Lâm Đng

068

45

Bình Phước

070

46

Tây Ninh

072

47

Bình Dương

074

48

Đng Nai

075

49

Bà Rịa – Vũng Tàu

077

50

H Chí Minh

079

51

Long An

080

52

Tin Giang

082

53

Bến Tre

083

54

Trà Vinh

084

55

Vĩnh Long

086

56

Đng Tháp

087

57

An Giang

089

58

Kiên Giang

091

59

Cn Thơ

092

60

Hậu Giang

093

61

Sóc Trăng

094

62

Bc Liêu

095

63

Cà Mau

096

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Hỏi đáp pháp luật của Thiquocgia.vn.

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm