Phổ biến Pháp luật

Khối B gồm những ngành nào?

135

Khối B gồm những môn nào? Khối B gồm những ngành nào? Đây là câu hỏi được nhiều thí sinh quan tâm khi tìm hiểu để đăng ký thi đại học năm 2021. Trong bài viết này Hoatieu xin chia sẻ đến các bạn các thông tin tìm hiểu về khối B để các bạn lựa chọn được ngành nghề phù hợp khi tham gia kỳ thi cao đẳng, đại học sắp tới.

1. Tổ hợp khối B

Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học

Khối B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

Khối B02: Toán, Sinh học, Địa lí

Khối B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

Khối B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

Khối B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội

Khối B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

2. Danh sách các ngành khối B

STT Tên ngành STT Tên Ngành
1 Sư phạm Sinh học 59 Quản lý đất đai
2 Nuôi trồng thủy sản 60 Kinh tế (Kinh tế dầu tư)
3 Nông học 61 Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)
4 Khoa học môi trường 62 Tài chính – Ngân hàng
5 Sư phạm Hóa học 63 Quản trị kinh doanh
6 Chăn nuôi 64 Kế toán
7 Thú y 65 Sư phạm Vật lý
8 Hóa học 66 Sư phạm Toán học
9 Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) 67 Y Đa khoa phân hiệu Thanh Hóa
10 Công nghệ kĩ thuật môi trường 68 Khúc xạ nhãn khoa
11 Giáo dục Quốc phòng – An ninh 69 Dinh dưỡng
12 Kinh tế gia đình (hệ Đại trà) 70 Y đa khoa (Bác sĩ đa khoa Dân sự)
13 Công nghệ Thực phẩm (hệ Đại trà) 71 Điều dưỡng đa khoa (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501)
14 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Việt) 72 Điều dưỡng gây mê hồi sức (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501)
15 Công nghệ Thực phẩm (hệ Chất lượng cao tiếng Anh) 73 Điều dưỡng nha khoa (Thuộc nhóm ngành Điều dưỡng 52720501)
16 ĐH Xét nghiệm Y học 74 Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THPT)
17 ĐH Điều dưỡng 75 Sư phạm Sinh học (đào tạo GV THCS)
18 ĐH Y tế Công cộng 76 SP Sinh học
19 ĐH Công nghệ Kỹ thuật Hóa học 77 Tâm lý học giáo dục
20 ĐH Thú y 78 Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
21 ĐH Công nghệ thực phẩm 79 Công nghệ may
22 ĐH Kỹ thuật môi trường 80 Quản lý công nghiệp
23 ĐH Nuôi trồng thủy sản 81 Công nghệ sợi. dệt
24 ĐH Nông nghiệp 82 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
25 Y đa khoa 83 Bảo hộ lao động
26 Răng hàm mặt (Chất lượng cao) 84 Lâm nghiệp
27 Tâm lý học 85 Hộ sinh
28 Giáo dục học 86 Kiến trúc
29 Răng – Hàm – Mặt 87 Sư phạm Địa lí
30 Dược học 88 Sư phạm Ngữ văn
31 Xét nghiệm y học 89 Giáo dục Tiểu học
32 Kỹ thuật hình ảnh y học 90 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
33 Kỹ thuật phục hình răng 91 Y học cổ truyền
34 điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức 92 Y học dự phòng
35 Phục hồi chức năng 93 Quản lý tài nguyên và môi trường
36 điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh(Chỉ tuyển nữ) 94 Quản lý tài nguyên rừng
37 Y tế công cộng 95 Hoá học
38 Kỹ thuật phần mềm 96 Hoá học- CT Việt Pháp
39 Hóa – Sinh – Thực phẩm và Môi trường 97 Công nghệ kỹ thuật Hoá học – CT Chất lượng cao
40 Kỹ thuật in 98 Công nghệ sau thu hoạch
41 Kinh tế đầu tư 99 Y đa khoa (Hệ liên thông)
42 Kinh tế tài nguyên 100 Sinh học
43 Kinh tế nông nghiệp 101 Khoa học Vật liệu
44 Công nghệ Thực phẩm 102 Hải dương học
45 Đảm bảo chất lượng & ATTP 103 Địa chất học
46 Công nghệ Sinh học 104 Lâm sinh
47 Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 105 Bảo vệ thực vật
48 Công nghệ Chế biến thủy sản 106 Khoa học cây trồng
49 Công nghệ Thực phẩm (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 107 Điều dưỡng
50 Công nghệ Sinh học (Chương trình chuẩn quốc tế. tăng cường tiếng Anh) 108 Y đa khoa chất lượng cao
51 Công nghệ Kỹ thuật Hóa Học 109 Dược học (B)
52 Công nghệ Kỹ thuật môi trường 110 Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học
53 Công nghệ vật liệu 111 Kỹ thuật Hoá học(CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
54 Kỹ thuật Y Sinh 112 Công nghệ Thực phẩm (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
55 Hóa sinh 113 Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường
56 Kỹ thuật Môi trường 114 Kỹ thuật Môi trường (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
57 Quản lý nguồn lợi thủy sản 115 Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CLC. giảng dạy bằng tiếng Anh. học phí tương ứng)
58 Xét nghiệm Y học dự phòng* 116

Các trường Đại học khối B khu vực miền Bắc

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Y Hà Nội 27 Học viện Quân Y – Hệ Quân Sự
2 Đại học Bách Khoa Hà Nội 28 Học viện Quân Y – Hệ Dân Sự
3 Học viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam 29 Đại học Y Dược Thái Bình
4 Đại học Y Tế Công Cộng 30 Đại học Thái Bình
5 Đại học Kiến Trúc Hà Nội 31 Đại học Y Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
6 Đại học Công Nghiệp Hà Nội 32 Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên
7 Khoa Y Dược – ĐH Quốc Gia Hà Nội 33 Khoa Quốc Tế – ĐH Thái Nguyên
8 Đại học Giáo Dục – ĐH Quốc Gia Hà Nội 34 Đại học Sư Phạm Thái Nguyên
9 Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà Nội 35 Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên – ĐH Thái Nguyên
10 Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 36 Đại học Nông Lâm Thái Nguyên
11 Đại học Công Nghệ Đông Á 37 Đại học Y Hải Phòng
12 Đại học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội 38 Đại học Hải Phòng
13 Đại học Kinh Tế Quốc Dân 39 Đại học Dân Lập Hải Phòng
14 Đại học Sư Phạm Hà Nội 2 40 Đại học Công Nghiệp Việt Trì
15 Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội 41 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai
16 Đại học Thăng Long 42 Đại học Hải Dương
17 Học viện Nông Nghiệp Việt Nam 43 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định
18 Đại học Dân Lập Phương Đông 44 Đại học Điều Dưỡng Nam Định
19 Đại học Mỏ Địa Chất 45 Đại học Hạ Long
20 Đại học Lâm Nghiệp (Cơ sở 1) 46 Đại học Sao Đỏ
21 Đại học Hòa Bình 47 Đại học Hùng Vương
22 Đại học Sư Phạm Hà Nội 48 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
23 Đại học Thủ Đô Hà Nội 49 Đại học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương
24 Đại học Thành Đô 50 Đại học Tân Trào
25 Đại học Nguyễn Trãi 51 Đại học Đại Nam
26 Đại học Khoa Học và Công Nghệ Hà Nội 52 Đại học Dân Lập Đông Đô

Các trường Đại học khối B khu vực miền Trung

STT Tên trường STT Tên trường
1 Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng 19 Đại học Kỹ Thuật Y Dược Đà Nẵng
2 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng 20 Đại học Bách Khoa – ĐH Đà Nẵng
3 Khoa Công Nghệ – ĐH Đà Nẵng 21 Đại học Sư Phạm – ĐH Đà Nẵng
4 Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng 22 Đại học Y Dược – ĐH Huế
5 Đại học Sư Phạm – ĐH Huế 23 Đại học Khoa Hoc – ĐH Huế
6 Đại học Nông Lâm – ĐH Huế 24 Đại học Tây Nguyên
7 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Ninh Thuận 25 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TP.HCM tại Gia Lai
8 Đại học Buôn Ma Thuột 26 Đại học Quy Nhơn
9 Đại học Y Khoa Vinh 27 Đại học Kinh Tế Nghệ An
10 Đại học Công Nghiệp Vinh 28 Đại học Duy Tân
11 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 29 Đại học Dân Lập Phú Xuân
12 Đại học Quang Trung 30 Đại học Công Nghệ Vạn Xuân
13 Đại học Hồng Đức 31 Đại học Hà Tĩnh
14 Đại học Đà Lạt 32 Đại học Vinh
15 Đại học Nha Trang 33 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh
16 Đại học Quảng Bình 34 Đại học Khánh Hòa
17 Đại học Phạm Văn Đồng 35 Đại học Phan Châu Trinh
18 Đại học Quảng Nam 36 Đại học Yersin Đà Lạt

Các trường Đại học khối B miền Nam

STT Tên trường STT Tên trường
1 Đại học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM 25 Đại học Quốc Tế Hồng Bàng
2 Đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch 26 Đại học Văn Hiến
3 Đại học Giáo Dục – ĐHQG TPHCM 27 Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu
4 Đại học Y Dược Cần Thơ 28 Đại học Bình Dương
5 Khoa Y – ĐHQG TPHCM 29 Đại học Bạc Liêu
6 Đại học Y Dược TPHCM 30 Đại học Công Nghệ Đồng Nai
7 Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – ĐHQG TPHCM 31 Đại học Cửu Long
8 Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐH Quốc Gia TPHCM 32 Đại học Hùng Vương TPHCM
9 Đại học Bách Khoa – ĐHQG TPHCM 33 Đại học Kinh Tế Công Nghiệp Long An
10 Đại học Công Nghiệp Thực Phẩm TPHCM 34 Đại học Lạc Hồng
11 Trường cao đẳng Y Dược Sài Gòn 35 Trường Cao đẳng Dược TPHCM
12 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM 35 Đại học Công Nghệ Miền Đông
13 Đại học Sư Phạm TPHCM 36 Đại học Nam Cần Thơ
14 Đại học Mở TPHCM 37 Đại học Công Nghệ Sài Gòn
15 Đại học Giao Thông Vận Tải TPHCM 38 Đại học Tây Đô
16 Đại học Nông Lâm TPHCM 39 Đại học Văn Lang
17 Đại học Công Nghiệp TPHCM 40 Đại học Quốc Tế Miền Đông
18 Đại học Tài Nguyên Môi Trường TPHCM 41 Đại học Cần Thơ
19 Đại học An Giang 42 Đại học Xây Dựng Miền Tây
20 Đại học Sài Gòn 43 Đại học Thủ Dầu Một
21 Đại học Tôn Đức Thắng 44 Đại học Võ Trường Toản
22 Đại học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 45 Đại học Tiền Giang
23 Đại học Đồng Tháp 46 Đại học Đồng Nai
24 Đại học Trà Vinh 47 Đại học Kiên Giang

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Thiquocgia.vn.

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm