Dành cho giáo viênTài liệu

Mẫu ma trận Nội dung – Phẩm chất – Năng lực môn Tự nhiên xã hội

Phân tích yêu cầu cần đạt về Nội dung - Phẩm chất - Năng lực môn TNXH
38

Phân tích yêu cầu cần đạt về Nội dung – Phẩm chất – Năng lực môn TNXH

Mẫu ma trận Nội dung – Phẩm chất – Năng lực môn Tự nhiên xã hội là tài liệu hữu ích dành cho giáo viên thực hiện chương trình tập huấn chương trình GDPT 2018. Mời các thầy cô tham khảo.

Ma trận Nội dung – Phẩm chất – Năng lực môn TNXH

PHÂN TÍCH YÊU CẦU CẦN ĐẠT, XÁC ĐỊNH PHẨM CHẤT + NĂNG LỰC + PPDH/KTDH + HÌNH THỨC + PHƯƠNG TIỆN

KH1 – Nhận thức KHTN

KH2 – Tìm hiểu môi trường tự nhiên xung quanh

KH3 – Vận dụng kiến thức, kĩ năng

CHỦ ĐỀ

Yêu cầu cần đạt

NỘI DUNG

NL đặc thù

NL chung

PC

PPDH

KTDH

HÌNH THỨC

PHƯƠNG TIỆN

SỐ TIẾT

CHẤT

Nước
– Tính chất, vai trò của nước; vòng tuần
hoàn của nước trong tự nhiên

Quan sát và làm được thí nghiệm đơn giản để phát hiện ra một số tính chất và
sự chuyển thể của nước.

– Tính chất và
sự chuyển thể của nước.

KH1.1

KH2.1

GTHT

Trung thực

– Quan sát, thí nghiệm

– Vấn đáp

– Tìm tòi, KP

– Nhóm,

Bàn tay nặn bột

Khăn trải bàn

– Ở nhà

– Tại lớp

– Giấy A0, viết dạ, nam châm

– Nước đá, ly, cốc, đèn cồn

Nêu được một số tính chất của nước (không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định; chảy từ cao xuống thấp, chảy lan ra khắp mọi phía; thấm qua một số vật và hoà tan một số chất).

KH1.1

KH2.1

– Quan sát, thí nghiệm

– Vấn đáp

– Tìm tòi, KP

– Nhóm,

Bàn tay nặn bột

Sơ đồ tư duy

– Tại lớp

– Chai nước

– Vận dụng được tính chất của nước trong một số trường hợp đơn giản.

KH3.1

Trách nhiệm

– Vẽ sơ đồ và sử dụng được các thuật ngữ: bay hơi, ngưng tụ, đông đặc, nóng chảy để mô tả sự chuyển thể của nước.

– Vẽ được sơ đồ và ghi chú được “Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên”.

Vòng tuần
hoàn của nước trong tự nhiên

– Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: ứng dụng một số tính chất của nước; vai trò của nước trong đời sống, sản xuất và sinh hoạt.

Vai trò của nước

– Ô nhiễm và bảo vệ môi trường nước

– Nêu được và liên hệ thực tế ở gia đình và địa phương về: nguyên nhân gây ra ô nhiễm nguồn nước; sự cần thiết phải bảo vệ nguồn nước và phải sử dụng tiết kiệm nước.

Ô nhiễm và bảo vệ môi trường nước

– Làm sạch nước; nguồn nước sinh hoạt

– Trình bày được một số cách làm sạch nước; liên hệ thực tế về cách làm sạch nước ở gia đình và địa phương.

Làm sạch nước; nguồn nước sinh hoạt

– Thực hiện được và vận động những người xung quanh cùng bảo vệ nguồn nước và sử dụng nước tiết kiệm.

Không khí

– Kể được tên thành phần chính của không khí: nitơ (nitrogen), oxi (oxygen), khí cacbonic (carbon dioxide).

Không khí

– Quan sát và (hoặc) làm thí nghiệm để:

+ Nhận biết được sự có mặt của không khí.

+ Xác định được một số tính chất của không khí.

+ Nhận biết được trong không khí có hơi nước, bụi,…
+ Giải thích được vai trò của không khí đối với sự cháy.
+ Nhận biết được không khí chuyển động gây ra gió và nguyên nhân làm không khí chuyển động (khối không khí nóng bốc lên cao, khối không khí lạnh tới thay thế).

– Nhận xét, so sánh được mức độ mạnh của gió qua quan sát thực tế hoặc tranh ảnh, video clip; nêu và thực hiện được một số việc cần làm để phòng tránh bão.

– Trình bày được vai trò và ứng dụng tính chất của không khí đối với sự sống.

– Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không
khí

– Giải thích được nguyên nhân gây ra ô nhiễm không khí; sự cần thiết phải bảo vệ bầu không khí trong lành.

– Ô nhiễm và bảo vệ môi trường không
khí

– Thực hiện được việc làm phù hợp để bảo vệ bầu không khí trong lành và vận động những người xung quanh cùng thực hiện.

CHỦ ĐỀ

Yêu cầu cần đạt

NỘI DUNG

NL đặc thù

NL chung

PC

PPDH

KTDH

HÌNH THỨC

PHƯƠNG TIỆN

SỐ TIẾT

NĂNG LƯỢNG

Ánh sáng

− Nguồn sáng; sự truyền ánh sáng

− Vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản

ánh sáng

− Vai trò, ứng dụng của ánh sáng trong đời sống

− Ánh sáng và bảo vệ mắt

Nêu được ví dụ về các vật phát sáng và các vật được chiếu sáng.

– Các vật phát sáng và các vật được chiếu sáng.

– KH 1.1

TCTH

Chăm chỉ

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

Khăn trải bàn

– Ở nhà

– Tại lớp

– Giấy A0

– Đèn pin

– Video

Nêu được cách làm và thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu về sự truyền thẳng của ánh sáng; về vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản ánh sáng.

– Thí nghiệm tìm hiểu về sự truyền thẳng của ánh sáng

– Thí nghiệm về vật cho ánh sáng truyền qua và vật cản ánh sáng.

– KH 1.1

– KH 2.5

GTHT

Trung thực

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

– Góc

– Nhóm

Tại lớp/ Tại phòng thí nghiệm

– Đèn pin; Miếng bìa; Quyển sách.

– Gương trong suốt; Chai thủy tinh; túi ni lông. Nước.

Vận dụng được kiến thức về tính chất cho ánh sáng truyền qua hay không cho ánh sáng truyền qua của các vật để giải thích được một số hiện tượng tự nhiên và ứng dụng thực tế.

– Tính chất cho ánh sáng truyền qua hay không cho ánh sáng truyền qua của các vật

– Một số hiện tượng tự nhiên và ứng dụng thực tế liên quan

– KH3.1

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

Hỏi đáp;

Nhóm

Tại lớp/ Tại phòng thí nghiệm

– Video

– Tình huống thực tế

Thực hiện được thí nghiệm để tìm hiểu nguyên nhân có bóng của vật và sự thay đổi của bóng khi vị trí của vật hoặc của nguồn sáng thay đổi.

Thí nghiệm để tìm hiểu nguyên nhân có bóng của vật và sự thay đổi của bóng khi vị trí của vật hoặc của nguồn sáng thay đổi.

– KH 2.5

GTHT

Trung thực

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

Hỏi đáp;

Nhóm

Tại lớp/ Tại phòng thí nghiệm

– Đèn pin; Miếng bìa; Quyển sách.

− Vận dụng được trong thực tế, ở mức độ đơn giản kiến thức về bóng của vật.

Bóng của vật

– KH 3.1

GTHT; GQVĐ, ST

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

Hỏi đáp;

Nhóm

Tại lớp

Các hình ảnh thực tế; Video

− Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự sống; liên hệ được với thực tế.

Ánh sáng đối với sự sống; liên hệ được với thực tế

– KH 1.1

– KH 3.1

GTHT; GQVĐ, ST

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

Sơ đồ tư duy;

Nhóm

Tại lớp

Giấy A0, bút, nam châm

− Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới ánh sáng quá yếu; thực hiện được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị.

– Tác hại của ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; viết dưới ánh sáng quá yếu.

– Tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù hợp để bảo vệ mắt, tránh bị cận thị.

– KH 3.1

GQVĐ, ST

– Tìm tòi, KP

– Thí nghiệm

– GQVĐ

– BTNB

Hỏi đáp

Tại lớp

CHỦ ĐỀ

Yêu cầu cần đạt

NỘI DUNG

NL đặc thù

NL chung

PC

PPDH

KTDH

HÌNH THỨC

PHƯƠNG TIỆN

SỐ TIẾT

Thực vật và động vật

Nhu cầu sống của thực vật và động vật

− Nhu cầu ánh sáng, không khí, nước, nhiệt độ, chất khoáng đối với thực vật

− Nhận biết được các yếu tố cần cho sự sống và phát triển của thực vật (ánh sáng, không khí, nước, chất khoáng và nhiệt độ) thông qua thí nghiệm hoặc quan sát tranh ảnh, video clip.

− Trình bày được thực vật có khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng cần cho sự sống.

− Vẽ được sơ đồ đơn giản (hoặc điền vào sơ đồ cho trước) về sự trao đổi khí, nước, chất khoáng của thực vật với môi trường.

– Các yếu tố cho sự sống và phát triển của thực vật.

– Khả năng tự tổng hợp chất dinh dưỡng của thực vật.

– Sự trao đổi chất của thực vật với môi trường.

KH1.1

KH2.1

KH2.2

KH1.2

KH1.3

NL tự chủ và tự học

NL giao tiếp, hợp tác

NL GQVĐ và sáng tạo

– Chăm chỉ trong quá trình thực hiện các hoạt động học;

– Trung thực trong việc ghi chép, báo cáo, nhận xét về các kết quả thực hành, thí nghiệm.

– Nhân ái: yêu môi trường, yêu thực vật, động vật xung quanh.

– Yêu nước: thể hiện qua tình yêu thiên nhiên.

– Trách nhiệm bảo vệ môi trường sống của thực vật và động vật.

– Thí nghiệm, BTNB;Quan sát, GQVĐ.

– Quan sát và thảo luận nhóm.

− Nhu cầu ánh sáng, không khí, nước, nhiệt độ, thức ăn đối với động vật

− Đưa ra được dẫn chứng cho thấy động vật cần ánh sáng, không khí, nước, nhiệt độ và thức ăn để sống và phát triển.

− Trình bày được động vật không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng, phải sử dụng các chất dinh dưỡng của thực vật và động vật khác để sống và phát triển.

− Vẽ được sơ đồ đơn giản (hoặc điền vào sơ đồ cho trước) về sự trao đổi khí, nước, thức ăn của động vật với môi trường.

– Các yếu tố cần cho sự sống và phát triển của động vật.

– Sự trao đổi khí, nước, thức ăn của động vật với môi trường.

KH2.4

KH1.2

KH1.3

– NL giao tiếp và hợp tác

– NL GQVĐ và sáng tạo

– NL tự chủ và tự học

– Điều tra.

– Quan sát, GQVĐ, Thảo luận nhóm, BTNB.

Ứng dụng thực tiễn về nhu cầu sống của thực vật, động vật trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi

− Vận dụng được kiến thức về nhu cầu sống của thực vật và động vật để đề xuất việc làm cụ thể trong chăm sóc cây trồng và vật nuôi, giải thích được tại sao cần phải làm công việc đó.

− Thực hiện được việc làm phù hợp để chăm sóc cây trồng (ví dụ: tưới nước, bón phân,…) và (hoặc) vật nuôi ở nhà.

– Việc làm chăm sóc cây trồng và vật nuôi.

KH3.1

KH3.2

KH3.3

KH3.4

– Giải quyết vấn đề và sáng tạo.

– NL tự chủ và tự học

– NL giao tiếp và hợp tác.

– Điều tra; Thảo luận nhóm; Quan sát; Tranh luận.

– Dự án.

CHỦ ĐỀ

Yêu cầu cần đạt

NỘI DUNG

NL đặc thù

NL chung

PC

PPDH

KTDH

HÌNH THỨC

PHƯƠNG TIỆN

SỐ TIẾT

NẤM

Nhận ra được nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và nơi sống rất khác nhau qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video.

Các đặc điểm của nấm

KH1.1

KH2.1

– TCTH

– GTHT

Chăm chỉ, trách nhiệm

Quan sát, hợp tác

Trên lớp,

Tại nhà

Tranh ảnh, video, mẫu vật, giấy A1

– Nêu được tên và một số đặc điểm (hình dạng, màu sắc) của nấm được dùng làm thức ăn qua quan sát tranh ảnh và (hoặc) video

KH 1.1

Quan sát, hợp tác

– Có ý thức không ăn nấm lạ để phòng tránh ngộ độc.

KH3.1

Quan sát, phát hiện và giải quyết vấn đề

– Vẽ được sơ đồ (hoặc sử dụng sơ đồ đã cho) và ghi chú được tên các bộ phận của nấm

Cấu tạo của nấm

KH1.1

KH2.1

TCTH

Trách nhiệm

Quan sát, hợp tác

Trên lớp,

Tại nhà

Giấy A4, A3

– Khám phá được ích lợi của một số nấm men trong chế biến thực phẩm (ví dụ: làm bánh mì,…) thông qua thí nghiệm thực hành hoặc quan sát tranh ảnh, video

Lợi ích của nấm men

KH1.1

KH3.1

– TCTH

– GTHT

Chăm chỉ

Trách nhiệm

Quan sát, Thí nghiệm, lớp học đảo ngược

Trên lớp,

Tại nhà, tại phòng thí nghiệm

Tranh ảnh, video, mẫu vật, giấy A1

– Nhận biết được tác hại của một số nấm mốc gây hỏng thực phẩm thông qua thí
nghiệm hoặc quan sát tranh ảnh, video.

Tác hại của một số nấm mốc gây hỏng thực phẩm

KH1.1

– TCTH

– GTHT

Chăm chỉ

Trách nhiệm

Quan sát, thí nghiệm, hợp tác

Trên lớp,

Tại nhà

Tranh ảnh, video, mẫu vật, giấy A1

– Vận dụng được kiến thức về nguyên nhân gây hỏng thực phẩm, nêu được một
số cách bảo quản thực phẩm (làm lạnh, sấy khô, ướp muối,…).

Bảo quản thực phẩm

KH3.1

– TCTH

– GTHT

Chăm chỉ

Trách nhiệm

Phát hiện và giải quyết vấn đề, lớp học đảo ngược

Trên lớp,

Tại nhà

Tranh ảnh, video, mẫu vật, giấy A1

Mời các bạn tham khảo các giáo án khác trong phần Dành cho giáo viên của mục Tài liệu.