Tiếng Anh

Tổng hợp các tính từ đi với giới từ trong tiếng Anh

Mỗi tính từ sẽ đi với các giới từ khác nhau và không theo một quy luật nào cả, đây cũng là điểm khó trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh. Để giúp bạn đọc hệ thống được các giới từ đi với tính từ thích hợp, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp […]
159

Home » Ngữ pháp tiếng Anh

28/05/2021

Mỗi tính từ sẽ đi với các giới từ khác nhau và không theo một quy luật nào cả, đây cũng là điểm khó trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh. Để giúp bạn đọc hệ thống được các giới từ đi với tính từ thích hợp, bài viết dưới đây sẽ tổng hợp các tính từ đi với các giới từ phù hợp.

Mục lục1.Tính từ + TO2.Tính từ + OF3.Tính từ + FOR4.Tính từ + AT5.Tính từ + with6.Tính từ + in7.Tính từ + from8.Tính từ + about9.Tính từ + on10.Cách học thuộc giới từ đi với tính từ

Tính từ + TO

Tính từ đi với TOTính từ đi với TONghĩaacceptablecó thể chấp nhậnaccustomedquenagreeablecó thể đồng ýapplicablecó thể ứng dụngappropriatethích hợpaddicted to stsay mê cái gìbad to stcó hại cho, không tốt chocofltrarytrái vớiclearrõ ràngclosegầndedicatedhiến dângdevotedcống hiênengagedtinh hoaequalcông bằngessentialcần thiếtfriendly (to / with)thân thiệnfaithfultrung thànhgood to sbtử tế với aigeneroushào phónggrateful to sbbiết ơn aithankful to sbbiết ơn aiharmfulcó hạiimportantquan trọngindifferentthờ ơ, lãnh đạmkind to sbtử tế với aiknownđược biết đếnlikelycó khả năng / có thể thích hợployaltrung thànhluckymay mắnmarriedkết hônopencởi mởpleasantvuipolitelịch sựpreferablethích hơnrelatedliên quanresponsible to sbchịu trách nhiệm với ai đórudethô lỗsimilargiốngstrangexa lạsubjectdễ bị / khó tránhtruetrung thực

Xem thêm:Giới từ trong tiếng Anh

Tính từ + OF

Tính từ đi với OF

Tính từ đi với ofNghĩaafraidsợawareý thứcashamedxấu hổboastfulkhoe khoangcapablecó khả năngcareful (of, with, about)cẩn thậncarelessbất cẩncertainchắc chắnconfidenttindesirouskhao khátdoutful (about, of)nghi ngờfondthíchforgetfulquênfrighttenedsợfullđầygladvui mừngguiltytội lỗihopefullhi vọnginnocentvô tộiindependentđộc lậpjealousghen tịproudtự hàoquick of/atnhanhsure (of, about)chắc chắnsickchán nảnscaredsợ hãishortthiếu hụtthoughtfulchu đáo, ân cầnthoughtlesskhông chu đáo, không ân cầntolerantkhoan dungterrifiedsợ hãitiredmệt mỏiworthyxứng đáng

Xem thêm:Giới từ đi với động từ

Tính từ + FOR

Tính từ đi với FORTính từ đi với forNghĩaanxious (for, about)lo âuappropriatethích hợpavailablecó thể dùng đượcbad for stcó hại choconvenientthuận lợidifficultkhódangerousnguy hiểmeagerháo hức, hăm hởenoughđủfamousnổi tiếngfitvừa vặngood (for health / something)tốtgrateful (for something)biết ơnthankful (for something)biết ơnlatetrễnecessarycần thiếtperfecthoàn hảoperfecthoàn hảoprepared for some thingchuẩn bịqualifiedcó phẩm chấtresponsible for something / V_ingcó trách nhiệmreadysẵn sàngsorry about something for V_ing / clause / sblầy làm thương hạisufficentđầy đủsuitable (for / to)thích hợpusefulcó lợi ích

Xem thêm:Danh từ đi với giới từ

Tính từ + AT

Tính từ đi với AT

Tính từ đi với atNghĩaamazed (at / by)ngạc nhiên bởiamused (at / by)ngạc nhiên, thích thúangry (at / about)giận giữannoyed (at / about)bực mìnhastonished (at / by)ngạc nhiênbad (at something)tệ về cái gìcleverthông minhclumsyvụng vềexcellentxuất sắcfurious (at / about)giận giữ về cái gìgood (at / something)giỏihopelessvô vọngpresentcó mặtquicknhanhskilfulcó năng khiếusuprised (at / by)ngạc nhiênslowchậm

Tính từ + with

H5

Tính từ đi với withNghĩaacquaintedquenannoyedgiậnbored / fed upcháncoveredbao phủcrowdedđôngdisapointedthất vọngdelightedhài lòngpleasedhài lòngpopularnổi tiếngpatientkiên nhẫnsatisfiedthỏa mãnfriendly to / withthân thiện

Xem thêm:Cách dùng in on at trong tiếng Anh

Tính từ + in

Tính từ đi với inNghĩaabsorbedthích, say mêhonestthật thàinterestedthích thúinvolvedliên quan, dính líuproficient (at / in)thành thạorichgiàusuccessfulthành côngweakyếu, kém

Tính từ + from

Tính từ đi với fromNghĩaabsentvắngawayđi vắng, đi xadifferentkhácdistinctkhác biệtdivorcedcách ly, cách xafreemiễn phífarxaisolatedcách li, cách biệtsafean toànseperateriêng lẻ

Tính từ + about

Tính từ đi với aboutNghĩaanxiouslo lắngconfusedbối rối, nhầm lẫncurioustò mò, hiếu kìdisapointed (about / with)thất vọngenthusiasticnhiệt tìnhexcitedhứng thúhappyvui vẻoptimisticlạc quanpessimisticbi quanreluctantmiễn cưỡngsad = upsetbuồnsurechắc chắnseriousđứng đắn, nghiêm túcworriedbồn chồn, lo lắng

Tính từ + on

Tính từ đi với onNghĩakeenthíchdependentphụ thuộcexpertchuyên gia

Cách học thuộc giới từ đi với tính từ

Không có quy tắc chính là điều khó học nhất của phần này. Một mẹo đặt ra là hãy tiếp xúc nhiều thì các kiến thức này sẽ nhanh chóng là của bạn. Bạn có thể học bằng 3 bước sau đây:

  • Bước 1: Tải và in các bảng trên tại đây
  • Bước 2: Làm các bài tập tính từ đi kèm giới từ
  • Bước 3: Liên tục tra cứu khi làm

Để học ngữ pháp tiếng anh một cách toàn diện, bạn có thể theo dõi phương pháp mà hàng trăm đọc giả trên Verbalearn đã áp dụng thành công.

Trên đây là tổng hợp tính từ đi kèm giới từ theo các giới từ khác nhau. Mong rằng, bài viết tổng hợp trên sẽ giúp bạn đọc nắm chắc được điểm ngữ pháp trên.

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm