Học tậpTài liệu

Top 6 Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2020-2021 kèm đáp án

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 2 môn Toán
39

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 2 môn Toán

Top 6 Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2020-2021 kèm đáp án, bao gồm 5 đề thi, có kèm theo cả đáp án để học sinh ôn tập, rèn luyện kiến thức nhằm đạt kết quả tốt nhất cho kì thi cuối kì II. Mời các em tham khảo.

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 2 được biên soạn theo sát với nội dung chương trình trong sách giáo khoa, giúp các em ôn tập, luyện giải đề để chuẩn bị thật tốt cho kì thi học kì 2 đạt kết quả cao nhất.

1. Ma trận đề thi học kì II môn Toán lớp 2

Mạch kiến thức, kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Số học và phép tính: Cộng, trừ không nhớ (có nhớ ) trong phạm vi 1000; nhân, chia trong phạm vi các bảng tính đã học

Số câu

2

1

1

1

3

2

Số điểm

1,5

1,5

1

1

2,5

2,5

Đại lượng và đo đại lượng: mét, ki- lô- mét; mi – li – mét; đề – xi – mét; lít; ki- lô- gam; ngày; giờ; phút

Số câu

1

1

2

Số điểm

0.5

1

1,5

Yếu tố hình học: hình tam giác; chu vi hình tam giác; hình tứ giác; chu vi hình tứ giác; độ dài đường gấp khúc

Số câu

1

1

2

Số điểm

0.5

1

1,5

Giải bài toán đơn về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia.

Số câu

1

1

Số điểm

2

2

Tổng

Số câu

3

1

2

1

2

1

7

3

Số điểm

2

1,5

1,5

2

2

1

5,5

4,5

2. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 1

Bài 1: (2 điểm)

a) Viết các số sau:

– Một trăm linh bảy …………..;

Bốn trăm mười lăm……………..

– Chín trăm ba mươi tư………….;

Tám trăm tám mươi lăm………….

b) Xếp các số sau: 807, 870 , 846 , 864 , 886

– Theo thứ tự từ bé đến lớn……………………………………………………………..

– Theo thứ tự từ lớn đến bé………………………………………………………………

Bài 2: Tính nhẩm (2 điểm)

3 x 7 =………;

4 x 8 = ………;

20 : 2 =………. ;

400 + 300 =……….

28 : 4 =………;

15 : 5 = ………;

5 x 6 =………..;

800 – 500 =………..

Bài 3: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)

64 + 28 94 – 36

318 + 141 784 – 403

Bài 4 : Tính : (1 điểm)

24 + 16 – 18 = ………………

25 : 5 x 6 =………………

Bài 5 : (2 điểm) Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg.Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg?

Bài 6 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số

2.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 1

Bài 1: (2 điểm)

a) Viết các số sau:

– Một trăm linh bảy: 107

Bốn trăm mười lăm: 415

– Chín trăm ba mươi tư: 934

Tám trăm tám mươi lăm: 885

b) Xếp các số sau: 807, 870 , 846 , 864 , 886

– Theo thứ tự từ bé đến lớn: 807, 846, 864, 870, 886

– Theo thứ tự từ lớn đến bé: 886, 870, 864, 846, 807

Bài 2: Tính nhẩm (2 điểm)

3 x 7 = 21

4 x 8 = 32

20 : 2 = 10

400 + 300 = 700

28 : 4 = 7

15 : 5 = 3

5 x 6 = 30

800 – 500 = 300

Bài 3: Đặt tính rồi tính : (2 điểm)

64 + 28 = 92 94 – 36 = 58

318 + 141 = 459 784 – 403 = 381

Bài 4 : Tính : (1 điểm)

24 + 16 – 18 = 22

25 : 5 x 6 = 30

Bài 5: (2 điểm) Bao ngô cân nặng 47 kg, bao gạo cân nặng hơn bao ngô 9kg.Hỏi bao gạo cân nặng bao nhiêu kg ?

Bài giải

Bao gạo nặng số kg là:

47 + 9 = 56 (kg)

Đáp số: 56 kg

Bài 6 : Tính tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số

Bài giải

Số bé nhất có 3 chữ số là: 100

Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99

Tổng số bé nhất có 3 chữ số với số lớn nhất có 2 chữ số là: 100 + 99 = 199

3. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 2

Câu 1. Viết các số thích hợp vào chỗ trống.

a) 216; 217; 218; ……….; ………..;

b) 310; 320; 330; ……….; ………..;

c) Các số có ba chữ số giống nhau là: ………………..

d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: ………………..

Câu 2. Viết các số 754; 262; 333; 290; 976; 124 theo thứ tự từ bé đến lớn:

A. 124; 333; 262; 290; 754; 976

B. 976; 754; 333; 290; 262; 124

C. 124; 262; 290; 333; 754; 976

D. 124; 333; 290; 262; 754; 976

Câu 3. Hoàn thành bảng sau:

Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị
Bảy trăm chín mươi 790
……………………………………………… 935

Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = …….dm

519cm = ………m ……..cm

2m 6dm = …….dm

14m – 8m = ……………

Câu 5. Đặt tính rồi tính:

484 + 419 562 – 325

536 + 243 879 – 356

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Câu 6. Khoanh vào chữ cái dưới hình được tô màu 1/3 số ô vuông.

Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2020-2021

Câu 7. Tìm x, biết:

a) x : 4 = 8

b) 4 × x = 12 + 8

c) 30 : x = 14 + 16

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Câu 8. Cho hình vẽ:

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 2 môn Toán

Tính chu vi của hình tứ giác ABCD.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Câu 9. Đội Một trồng được 350 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 140 cây. Hỏi cả hai đội trồng được bao nhiêu cây?

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Câu 10. Tính tổng của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số và số bé nhất có ba chữ số.

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

3.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 2

Câu 1. Viết các số thích hợp vào chỗ trống.

a) 216; 217; 218; 219; 220;

b) 310; 320; 330; 340; 350;

c) Các số có ba chữ số giống nhau là: 111; 222; 333; 444; 555; 666; 777; 888; 999

d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau là: 102

Câu 2.

Sắp xếp: 124; 262; 290; 333; 754; 976

Chọn C.

Câu 3.

Đọc số Viết số Trăm Chục Đơn vị
Bảy trăm chín mươi 790 7 9 0
Chín trăm ba mươi lăm 935 9 3 5

Câu 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1m = 10dm

519cm = 5m 19cm

2m 6dm = 26dm

14m – 8m = 6m

Câu 5.

Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2

Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2

Câu 6.

Chọn C.

Câu 7.

a) x : 4 = 8

x = 8 × 4

x = 32

b) 4 × x = 12 + 8

4 × x = 20

x = 20 : 4

x = 5

c) 30 : x = 14 + 16

30 : x = 30

x = 30 : 30

x = 1

Câu 8.

Bài giải

Chu vi tứ giác ABCD là:

2 + 3 + 4 + 6 = 15 (cm)

Đáp số: 15cm

Câu 9.

Bài giải

Đội Hai trồng được số cây là:

350 – 140 = 210 (cây)

Cả hai đội trồng được số cây là:

350 + 210 = 560 (cây)

Đáp số: 560 cây

Câu 10.

Bài giải

Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là: 900

Số bé nhất có ba chữ số là: 100

Tổng hai số là: 900 + 100 = 1000

Đáp số: 1000

4. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 3

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1.

a) Số bé nhất trong các số sau là:

A. 385 B. 853 C. 583

b) Số lớn nhất trong các số sau là:

A. 220 B. 301 C. 312

Câu 2. Điền dấu (>, < , =) thích hợp vào chỗ chấm: 759 … 957:

A. > B. < C. =

Câu 3. 5 giờ chiều còn gọi là:

A. 15 giờ B. 17 giờ C. 5 giờ

Câu 4. Một hình tứ giác có độ dài các cạnh là 12 cm, 13cm, 14cm, 15 cm. Chu vi hình tứ giác là:

A. 54 B. 54cm C. 45cm

Câu 5. Số điền vào chỗ chấm trong biểu thức 36 : 4 + 20 = ………….. là:

A. 29 B. 39 C. 32

Câu 6. Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác, mấy hình tam giác?

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án

A. 3 hình tứ giác 3 hình tam giác

B. 2 hình tứ giác 2 hình tam giác

C. 4 hình tứ giác 3 hình tam giác

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. Điền số thích hợp vào chổ chấm:

a) 45 kg – 16kg = ……….

b) 14 cm : 2 = …………….

c) 30cm × 3 = ……………

d) 143kg + 793kg = ……….

Câu 8. Đặt tính rồi tính:

169 + 729 137 +208

489 – 176 905 – 89

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 9. Có 36 chiếc ghế được xếp đều vào 4 dãy. Hỏi mỗi dãy có bao nhiêu chiếc ghế?

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 10. Tìm X:

a) X x 2 = 2 x 10

b) 47 – X = 28 : 4

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

Câu 11. Tìm tổng của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có ba chữ số khác nhau lập được từ ba chữ số 4, 5, 3.

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………

4.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 3

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Câu 1.

a) Chọn A.

b) Chọn C.

Câu 2. Chọn B.

Câu 3.

5 giờ chiều còn gọi là 17 giờ.

Chọn B.

Câu 4.

Chu vi hình tứ giác là: 12cm + 13cm + 14cm + 15cm = 54cm

Câu 5. Chọn A.

36 : 4 + 20 = 9 + 20 = 29

Câu 6. Chọn A.

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7.

a) 45 kg – 16kg = 29kg

b) 14 cm : 2 = 7cm

c) 30cm × 3 = 90cm

d) 143kg + 793kg = 936kg

Câu 8.

Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 2021

Câu 9.

Bài giải

Mỗi dãy có số ghế là:

36 : 4 = 9 (ghế)

Đáp số: 9 ghế

Câu 10.

a) X x 2 = 2 x 10

X x 2 = 20

X = 20 : 2

X = 10

b) 47 – X = 28 : 4

47 – X = 7

X = 47 – 7

X = 40

Câu 11

Bài giải

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 4, 5, 3 là:

453; 435; 345; 354; 543; 534

Số lớn nhất là: 543

Số bé nhất là: 345

Tổng hai số đó là: 543 + 345 = 888

Đáp số: 888

5. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 4

Câu 1. Tính nhẩm

a) 4 × 7 = …

b) 5 × 9 = …

c) 36 : 4 =…

d) 27 : 3 =…

Câu 2. Đọc, viết các số (theo mẫu):

Viết số Đọc số
355 Ba trăm năm mươi lăm
402
Sáu trăm bảy mươi tám
250
Chín trăm chín mươi chín

Câu 3. Độ dài đường gấp khúc ABC là:

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2

Khoanh vào đáp án đúng:

A. 12cm B. 13cm

C. 14cm D. 15cm

Câu 4. Đặt tính rồi tính

315 + 243 64 + 505

668 – 426 978 – 52

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Câu 5. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 10cm = …. mm

b) 19dm = …..cm

c) 5m 5dm = … dm

d) 31dm 5cm = … cm

Câu 6. Tìm x:

a) x + 115 = 238

b) x – 75 = 114

c) x : 4 = 432 – 424

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Câu 7. Viết các số 123; 167; 169: 131; 148; 763; 982; 828 theo thứ tự từ bé đến lớn.

…………………………………………………………………………

Câu 8. Hai đội công nhân cùng tham gia làm một con đường. Đội thứ nhất làm được 398m đường, đội thứ hai làm được 521m đường. Hỏi cả hai đội làm được bao nhiêu mét đường?

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Câu 9. Một hình tứ giác có số đo các cạnh lần lượt là: 17cm, 20cm, 26cm và 3dm. Tính chu vi hình tứ giác đó.

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

Câu 10.

a) Hải có một số bi. Nếu Toàn cho Hải một số bi bằng đúng số bi của Hải đang có thì Hải có 12 viên bi. Hỏi lúc đầu Hải có bao nhiêu viên bi?

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

b) Người ta đem đựng một số lít dầu vào các can nhỏ. Nếu đựng vào mỗi can 4 lít thì được tất cả 7 can và còn thừa lại 3 lít. Tính tổng số dầu đó.

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………

5.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 4

Câu 1.

a) 4 × 7 = 28

b) 5 × 9 = 45

c) 36 : 4 = 9

d) 27 : 3 = 9

Câu 2.

Viết số Đọc số
355 Ba trăm năm mươi lăm
402 Bốn trăm linh hai
678 Sáu trăm bảy mươi tám
250 Hai trăm năm mươi
999 Chín trăm chín mươi chín

Câu 3. Chọn C.

Câu 4.

Đề thi môn Toán lớp 2 Học kì 2 có đáp án

Câu 5.

a) 10cm = 100 mm

b) 19dm = 190 cm

c) 5m 5dm = 55 dm

d) 31dm 5cm = 315 cm

Câu 6.

a) x + 115 = 238

x = 238 – 115

x = 123

b) x – 75 = 114

x = 114 + 75

x = 189

c) x : 4 = 432 – 424

x : 4 = 8

x = 8 × 4

x = 32

Câu 7.

Sắp xếp: 123; 131; 148; 167; 169; 763; 828; 982

Câu 8.

Bài giải

Cả hai đội làm được số mét đường là:

398 + 521 = 919 (m)

Đáp số: 919m đường

Câu 9.

Bài giải

Đổi 3dm = 30cm

Chu vi hình tứ giác là:

17 + 20 + 26 + 30 = 93 (cm)

Đáp số: 93cm

Câu 10.

Bài giải

a) Lúc đầu Hải có số viên bi là:

12 : 2 = 6 (viên bi)

Đáp số: 6 viên bi

b) 7 can đựng được số lít dầu là:

4 × 7 = 28 (lít)

Tổng số dầu là:

28 + 3 = 31 (lít)

Đáp số: 31 lít dầu

6. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 5

Câu 1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

………; ……..; 300; 400; 500; ………; ………;……….;………; ………

Câu 2. Khoanh vào những số bé hơn 500:

788; 400; 117; 577; 214; 56; 765; 867; 307;

Câu 3. Điền dấu >l, <, = vào chỗ chấm:

334 ….. 364 703 ….. 604

127 ….. 100 + 20 + 5 510 ….. 408

309 ….. 212 641 ….. 600 + 41

Câu 4. Đặt tính và tính:

335 + 541 768 – 456

965 – 425 176 + 23

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Câu 5. Thực hiện phép tính:

4kg x 9 – 28kg =

3 x 8 : 4 =

5 × 8 + 8 =

28 – 2 × 4 =

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Câu 6. Tìm x, biết:

a) x × 3 = 27

4 × x = 20

10 + x : 2 = 20

b) x × 3 = 27 + 3

27 : x = 789 – 780

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Câu 7. Cho hình vẽ:

Bộ đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 2

Đường gấp khúc trên gồm:

– Bao nhiêu điểm? Kể tên các điểm đó.

– Bao nhiêu đoạn thẳng? Kể tên các đoạn thẳng đó.

– Viết tên đường gấp khúc theo 2 cách.

– Tính độ dài đường gấp khúc đó.

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Câu 8. Một cuốn sách dày 5mm. Hỏi một chồng sách 10 cuốn như thế cao bao nhiêu mi-li-mét?

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Câu 9. Viết tích của số tròn chục bé nhất có hai chữ số và số liền trước của 3.

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

Câu 10. Biết số chia là số liền sau của 5, thương là số lớn nhất có một chữ số. Tìm số bị chia.

……………………………………………………………

……………………………………………………………

……………………………………………………………

6.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 5

Câu 1.

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000

Câu 2.

Những số bé hơn 500 là: 56; 117; 214; 307; 400

Câu 3.

334 < 364 703 > 604

127 > 100 + 20 + 5 510 > 408

309 > 212 641 > 600 + 41

Câu 4.

Đề thi toán lớp 2 học kỳ 2 năm 2020-2021

Câu 5.

4kg x 9 – 28kg = 36kg – 28kg = 8kg

3 x 8 : 4 = 24 : 4 = 6

5 × 8 + 8 = 40 + 8 = 48

28 – 2 × 4 = 28 – 8 = 20

Câu 6.

a.

x × 3 = 27

x = 27 : 3

x = 9

b.

4 × x = 20

x = 20 : 4

x = 5

c.

10 + x : 2 = 20

x : 2 = 20 – 10

x : 2 = 10

x = 10 × 2

x = 20

d.

x × 3 = 27 + 3

x × 3 = 30

x = 30 : 3

x = 10

e.

27 : x = 789 – 780

27 : x = 9

x = 27 : 9

x = 3

Câu 7.

Đường gấp khúc gồm:

5 điểm. Các điểm đó là: A, B, C, E, D

4 đoạn: AB, BC, CE, ED

Tên đường gấp khúc: ABCED; DECBA

Độ dài đường gấp khúc là:

3 + 4 + 5 + 6 = 18(cm)

Đáp số: 18cm

Câu 8.

10 cuốn sách cao là số mi-li-mét là:

5 × 10 = 50 (mm)

Đáp số: 50mm

Câu 9.

Số tròn chục bé nhất có hai chữ số là: 10

Số liền trước của 3 là: 2

Tích hai số là: 10 × 2 = 20

Câu 10.

Vì số liền sau của 5 là 6 nên số chia là 6.

Số lớn nhất có một chữ số là 9 nên thương của phép chia là 9.

Số bị chia là: 9 × 6 = 54

Đáp số: 54

5. Đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 5

Câu 1. Số 863 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:

A. 863 = 600 + 30 + 8

B. 863 = 300 + 80 + 6

C. 863 = 600 + 80 + 3

D. 863 = 800 + 60 + 3

Câu 2. 2 giờ = …… phút, số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 120

B. 60

C. 180

D. 240

Câu 3. Kết quả của phép tính 5 kg x 6 là

A. 25kg

B. 30kg

C. 35kg

D. 40kg

Câu 4. Viết tổng 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 + 5 thành tích ta được kết quả là:

A. 5 × 3

B. 5 × 4

C. 5 × 5

D. 5 × 7

Câu 5. Có bao nhiêu số có hai chữ số mà chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng đơn vị

A. 4 B. 8

C. 6 D. 2

Câu 6. Cho hình vẽ:

Đề kiểm tra Toán 2

Chu vi của tam giác trên là:

A. 11cm

B. 10cm

C. 9cm

D. 8cm

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7. (2 điểm) Điền dấu >, <, = vào chỗ trống thích hợp:

4 × 6 … 4 × 3 3 × 10 … 5 × 10

2 × 3 … 3 × 2 4 × 9 … 5 × 4

Câu 8. (2 điểm) Tính:

5 × 4 + 27 = 2 × 9 + 36 =

13dm – 5dm + 8dm = 42kg – 15kg + 6kg=

Câu 9. (1 điểm) Một người nuôi thỏ có 8 chuồng thỏ, mỗi chuồng nhốt 5 con thỏ. Hỏi người đó nuôi bao nhiêu con thỏ?

Câu 10. (1 điểm) Một chiếc xe chở khách có đủ chỗ ngồi cho 30 hành khách. Trên xe lúc này còn 5 chỗ trống. Hỏi trên xe đang có bao nhiêu hành khách?(không kể bác tài xế)

Câu 11. (1 điểm) Bé Mai cao 9dm7cm, bé Mai thấp hơn bé Hoa 2cm. Vậy bé Hoa cao bao nhiêu xăng – ti –mét?

5.1. Đáp án đề thi cuối học kì 2 Toán lớp 2 số 5

I. Phần trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.

Câu 1. Chọn D

Câu 2. Chọn A

Câu 3. Chọn B

Câu 4. Chọn D

Câu 5. Chọn A

Câu 6. Chọn C

II. Phần tự luận (7 điểm)

Câu 7.

4 × 6 > 4 × 3

3 × 10 < 5 × 10

2 × 3 = 3 × 2

4 × 9 > 5 × 4

Câu 8.

5 × 4 + 27 = 20 + 27 = 47

2 × 9 + 36 = 18 + 36 = 54

13dm – 5dm + 8dm = 8dm + 8dm = 16dm

42kg – 15kg + 6kg = 27kg + 6kg = 33kg

Câu 9.

Bài giải

Người đó nuôi số con thỏ là:

5 × 8 = 40 (con thỏ)

Đáp số: 40 con thỏ

Câu 10.

Bài giải

Trên xe có số hành khách là:

30 – 5 = 25 (hành khách)

Đáp số: 25 hành khách

Câu 11.

Bài giải

Đổi: 9dm7cm = 97cm

Bé Hoa cao số xăng – ti – mét là:

97 – 2 = 95 (cm)

Đáp số: 95 cm

Trên đây là Top 6 Đề thi học kì 2 Toán lớp 2 năm học 2020-2021 kèm đáp án mới nhất dành cho các em học sinh lớp 2 ôn tập, chuẩn bị cho kì thi kết thúc học kì 2. Các đề thi được chúng tôi lựa chọn kĩ càng, phù hợp với năng lực học sinh lớp 2, bao gồm luôn đáp án để các em học sinh so sánh kết quả ngay sau khi giải đề xong.

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Học tập thuộc mục Tài liệu.

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm