Tin tuyển sinh

Đại học Ngoại thương công bố phương án tuyển sinh 2017

160

Năm 2017, trường ĐH Ngoại thương có tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 3750. Trong đó phía Bắc có 2850 chỉ tiêu, phía Nam có 900 chỉ tiêu

Đại học Ngoại thương

Cơ sở phía Bắc : NTH

Cơ sở phía Nam : NTS

1. Đối tượng tuyển sinh:

– Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xét tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương).

– Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định, không vi phạm pháp luật.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh: – Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2017 do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức;

4. Chỉ tiêu, mã ngành tuyển sinh:

CƠ SỞ PHÍA BẮC – NTH

TT Mã xét tuyển Nhóm ngành Tên ngành Tên chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu 2017
I. Tại Cơ sở Hà Nội. Đ/c: 91 phố Chùa Láng, Q. Đống Đa, Hà Nội. ĐT: (04) 32.595.154 Fax: (04): 38343605 2700
1 NTH01 Nhóm ngành Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Luật Kinh tế Kinh tế đối ngoại A00;A01;D01;D02; D03;D04;D06;D07 840
Thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07
Kinh tế quốc tế Kinh tế quốc tế A00;A01;D01;D03;D07 340
Kinh tế và phát triển quốc tế A00; A01; D01; D07
Luật Luật thương mại quốc tế A00;A01;D01;D07 120
2 NTH02 Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 340
Kinh doanh quốc tế

 

 

Kinh doanh quốc tế

 

A00;A01;D01;D07 190

(trong đó 50 chỉ tiêu cho chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)

Kinh doanh quốc tế (Chương trình theo mô hình tiên tiến Nhật Bản)  A00;A01;D01; D06;D07
3 NTH03 Nhóm ngành Kế toán; Tài chính-Ngân hàng Kế toán Kế toán-Kiểm toán A00;A01;D01;D07 150

(trong đó 70 chỉ tiêu cho chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)

Kế toán-Kiểm toán (Chương trình theo định hướng nghề nghiệp ACCA)
Tài chính- Ngân hàng Tài chính quốc tế A00;A01;D01;D07 340
Ngân hàng
Phân tích và đầu tư tài chính
4 NTH04 Ngôn ngữ Anh Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh thương mại D01

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

170
5 NTH05 Ngôn ngữ Pháp Ngôn ngữ Pháp Tiếng Pháp thương mại D03

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

60
6 NTH06 Ngôn ngữ Trung Ngôn ngữ Trung Tiếng Trung thương mại D01;D04

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

60
7 NTH07 Ngôn ngữ Nhật Ngôn ngữ Nhật Tiếng Nhật thương mại D01;D06

(Ngoại ngữ nhân hệ số 2)

90
II. Tại Cơ sở Quảng Ninh. Địa chỉ: 260 đường Bạch Đằng, P. Nam Khê, Tp. Uông Bí, Quảng Ninh. ĐT: (033)3 850 413 Fax: (033)3 852 557 150
1 NTH08 Nhóm ngành Kế toán; Kinh doanh quốc tế Kế toán Kế toán-Kiểm toán A00;A01;D01;D07 70
Kinh doanh quốc  tế Kinh doanh quốc tế 80
TỔNG CHỈ TIÊU     2850

CƠ SỞ PHÍA NAM – NTS

STT Ngành học Tổ hợp môn Chỉ tiêu (dự kiến)
Theo xét KQ thi THPT QG
1 Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng
Điểm trúng tuyển được xác định theo nhóm ngành
NTS01 900
1.1 Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng
Điểm trúng tuyển được xác định theo nhóm ngành
Toán, Vật Lý, Hóa học A00
1.2 Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng
Điểm trúng tuyển được xác định theo nhóm ngành
Toán, Vật lý, Tiếng Anh A01
1.3 Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng
Điểm trúng tuyển được xác định theo nhóm ngành
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh D01
1.4 Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng
Điểm trúng tuyển được xác định theo nhóm ngành
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật D06
1.5 Nhóm ngành: Kinh tế – Quản trị kinh doanh – Kế toán – Tài chính Ngân hàng
Điểm trúng tuyển được xác định theo nhóm ngành
Toán, Hóa học, Tiếng Anh D07

Theo Thethaohangngay