Lịch sử

Trắc nghiệm lịch sử thế giới hiện đại 1945 – 2000

Nội dung bài viết Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử thế giới (1945 – 2000) -Phần 1-Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử thế giới (1945 – 2000) -Phần 2- Trong bài viết trước Thiquocgia.vn đã giới thiệu đến các em phần tóm tắt lý thuyết lịch sử thế giới hiện đại (1945-2000). Trong bài viết này, chúng […]
125

Trong bài viết trước Thiquocgia.vn đã giới thiệu đến các em phần tóm tắt lý thuyết lịch sử thế giới hiện đại (1945-2000). Trong bài viết này, chúng tôi tiếp tục giới thiệu đến các em tuyển tập trắc nghiệm lịch sử thế giới trong giai đoạn này. Đây chắc chắn sẽ là một tài liệu vô cùng hữu ích giúp các em ôn luyện hiệu quả hơn. Hãy tham khảo ngay nhé. 

Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử thế giới (1945 – 2000) -Phần 1-

Câu 1. Đặc điểm nổi bật của trật tự thế giới mới được hình thành trong những năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa xã hội thao túng

B. một trật tự thế giới có sự phân cực giữa hai phe xã hội chủ nghĩa và Tư bản chủ nghĩa

C. một trật tự thế giới hoàn toàn do chủ nghĩa Tư bản thao túng

D. một trật tự thế giới được thiết lập trên cơ sở các nước tư bản thắng trận áp đặt quyền thống trị đối với các nước bại trận

Câu 2. Cuộc nội chiến ở Trung Quốc (1946- 1949) mang tính chất là

A. Cuộc cách mạng dân tộc, dân chủ nhân dân

B. Lật đổ tàn dư của chế độ phong kiến đưa giai cấp vô sản lên nắm chính quyền

C. Chủ nghĩa xã hội nối liền từ Âu sang Á.

D. Cách mạng xã hội chủ nghĩa

Câu 3. Từ thập niên 60,70 của thế kỉ XX trở đi nhóm các nước sáng lập ASEAN đã tiến hành

A. Công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo

B. Công nghiệp hóa thay thế nhập khẩu

C. Lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất

D. Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nội địa

Câu 4. Thành công của cách mạng Trung Quốc đã ảnh hưởng thế nào đến cách mạng tháng Tám

A. Tăng cường lực lượng phe XHCN và động viên, giúp đỡ để lại nhiều bài học quý giá cho phong trào cách mạng Việt Nam

B. Tạo điều kiện cho sinh viên Việt Nam sang du học và học hỏi kinh nghiệm về lãnh đạo cách mạng Việt Nam

C. Giúp Việt Nam xây dựng, phát triển kinh tế

D. Giúp Việt Nam trong việc giao lưu, mở rộng và phát triển văn hóa dân tộc

A. thế giới mới được hình thành theo xu hướng “đa cực”

B. trật tự “hai cực Ianta” tiếp tục được duy trì.

C. thế giới phát triển theo xu thế một cực và nhiều trung tâm.

D. Mĩ vươn lên trở thành “một cực” duy nhất.

Câu 6. Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và các nước Đông Âu sụp đổ vào cuối ng năm 80 đầu những năm 90 của thế kỉ XX là

A. không bắt kịp bước phát triển của khoa học kĩ thuật

B. chậm sửa chữa những sai lầm

C. đường lối lãnh đạo mang tính chủ quan, duy ý chí

D. sự chống phá của các thế lực chống chủ nghĩa xã hội

Câu 7. Việt Nam có thể rút kinh nghiệm gì từ sự phát triển kinh tế của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai để đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước

A. Nâng cao trình độ tập trung vốn và lao động

B. Khai thác và sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

C. Tăng cường xuất khẩu công nghệ phần mềm

D. Ứng dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật

Câu 8. Đâu không phải là vấn đề quan trọng, cấp bách với các nước đồng minh tại hội nghị Ianta?

B. Đàn áp phong trào giải phóng dân tộc.

C. Nhanh chóng đánh bại hoàn toàn các nước phát xít.

D. Phân chia thành quả giữa các nước thắng trận.

Câu 9. Ngày 22-3-1955, ở Lào diễn ra sự kiện gì đánh dấu bước phát triển của cuộc kháng chiến chống Mĩ?

A. Lào giải phóng được 4/5 lãnh thổ.

B. Lào giải phóng được 2/3 lãnh thổ.

C. Hiệp định Viêng Chăn lập lại hòa bình, thực hiện hòa hợp dân tộc ở Lào được kí kết.

D. Đảng Nhân dân Lào được thành lập.

Câu 10. Cuộc chiến tranh lạnh kết thúc đánh dấu bằng sự kiện

A. Hiệp định về một giải pháp toàn diện cho vấn đề Campuchia (10/1991)

B. Cuộc gặp không chính thức giữa Busơ và Goocbachop tại đảo Manta (12/1989)

C. Định ước Henxinki năm 1975

D. Hiệp ước về hạn chế hệ thống phòng chống tên lửa (ABM) năm 1972

Câu 11. Yếu tố nào sau đây quyết định nhất đến sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc ở các nước Á, Phi và Mĩ Latinh sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Sự suy yếu của các nước thực dân phương Tây.

C. Thắng lợi của phe Đồng minh trong chiến tranh chống phát xít.

D. Hệ thống xã hội chủ nghĩa hình thành và ngày càng phát triển.

Câu 12. Cơ sở quyết định để Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai là

A. tiềm lực kinh tế và quân sự của to lớn của Mĩ

B. sự suy yếu của các nước tư bản Tây Âu và sự lớn mạnh của Liên Xô.

C. sự ủng hộ của các nước tư bản đồng minh đã bị Mĩ khống chế

D. sự phát triển mạnh mẽ của phong trào cộng sản và công nhân quốc tế ở các nước thuộc địa, phụ thuộc.

Câu 13. Sợi chỉ đỏ xuyên suốt trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 2000 là:

A. Hướng về các nước châu Á

B. Tăng cường quan hệ với các nước Đông Nam Á.

C. Liên minh chặt chẽ với Mĩ.

D. Coi trọng quan hệ với Tây Âu.

Câu 14. Khoa học – kĩ thuật và công nghệ Nhật Bản chủ yếu tập trung vào lĩnh vực

A. công cụ sản xuất mới

B. chinh phục vũ trụ

C. sản xuất ứng dụng dân dụng

D. công nghệ phần mềm

1. Tổ chức hiệp ước Vacsava

2. Hội đồng tương trợ kinh tế thành lập

3. Tổ chức hiệp ước Đại Tây Dương

4. Kế hoạch Macsan ra đời

Hãy sắp xếp các sự kiện trên theo đúng trình tự thời gian

A. 1.2.3.4                                B. 4,2,3,1

C. 4,3,2,1                                D. 1,3,2,4

Câu 16. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học – kĩ thuật hiện đại là

A. Cách mạng công nghệ trở thành cốt lõi

B. Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp

C. Công nghệ thông tin phát triển mạnh mẽ

D. tạo ra công cụ sản xuất mới

Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tiêu cực của xu thế toàn cầu hoá

A. Làm cho quan hệ quốc tế trở nên căng thẳng, phức tạp

B. Làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội

C. Đào sâu hố ngăn cách giàu – nghèo trong từng nước và giữa các nước

D. Làm cho mọi hoạt động và đời sống con người kém an toàn

Câu 18. Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là

A. Mĩ- Đức- Nhật Bản.           B. Mĩ- Tây Âu- Nhật Bản.

Câu 19. Nhân tố khách quan nào sau đã giúp kinh tế các nước Tây Âu hồi phục sau chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Sự nỗ lực của toàn thể nhân dân trong nước        

B. Sự giúp đỡ viện trợ của Liên xô

C. Viện trợ của Mĩ theo kế hoạch Macsan

D. Tiền bồi thường chiến phí từ các nước bại trận

Câu 20. Quốc gia nào ở khu vực Tây Âu luôn luôn liên minh chặt chẽ với Mĩ sau chiến tranh thế gới thứ hai.

A. Anh.                                   B. I-ta-li-a.

C. Đức                                    D. Pháp

                                                       ĐÁP ÁN

Thực hiện: Bùi Thị Thu Hoài –  Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

1.B2.A3.A4.A5.A6.C7.D8.B9.D10.B
11.B12.A13.C14.C15.B16.B17.A18.B19.C20.A

Câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử thế giới (1945 – 2000) -Phần 2-

Câu 1. Để thực hiện tham vọng làm bá chủ thế giới Mĩ đã triển khai

A. kế hoạch Macsan                        B. chiến lược toàn cầu

C. học thuyết Rigan             D. chiến lược cam kết, mở rộng

Câu 2. Tổ chức nào ra đời ở Châu Âu năm 1951

A. Cộng đồng năng lượng và nguyên tử Châu Âu

B. Cộng đồng Châu Âu

C. Cộng đồng kinh tế Châu Âu

D. Cộng đồng than – thép Châu Âu

Câu 3. Lực lượng thực hiện cải cách dân chủ ở Nhật Bản trong những năm 1945-1952 là

A. Chính phủ Nhật Bản                   B. Thiên Hoàng

C. Nghị viện Nhật Bản                     D. Bộ chỉ huy tối cao lực lượng quân đồng minh

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hoá ngày này

A. Sự phát triển nhanh chóng của quan thương mại quốc tế

B. Sự phát triển và tác động lớn của các công ty xuyên quốc gia

C. Sự hình thành ba trung tâm kinh tế – tài chính lớn của thế giới

D. sự sáp nhập và hợp nhất các công ty thành những tập đoàn lớn

Câu 5. Nhiệm vụ quan trọng nhất của tổ chức Liên Hiệp quốc là gì

A. hợp tác quốc tế về kinh tế

B. phát triển mối quan hệ hữu nghị quốc tế

C. giúp đỡ các dân tộc vè kinh tế, Cộng hoà, giáo dục, y tế, nhân đạo

D. duy trì hoà bình và an ninh thế giới

Câu 6. Nội dung nào sau đây không có trong nội dung chiến lược công nghiệp hoá lấy xuất khẩu làm chủ đạo của nhóm 5 nước ASEAN

A. tập trung sản xuất hàng hoá để xuất khẩu

B. tiến hành mở cửa nền kinh tế thu hút vốn đầu tư và kĩ thuật

C. lấy thị trường trong nước làm chỗ dựa để phát triển sản xuất

D. phát triển ngoại thương

A. Agiêri                    B. Ai Cập

C. Ghinê                     D. Tuynidi

Câu 8. Hội nghị Ianta (2/1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

A. đã hoàn toàn kết thúc.                                        B. bước vào giai đoạn kết thúc.

C. bùng nổ và đang diễn ra ác liệt.                                    D. ngày càng lan rộng

Câu 9. Trong bối cảnh thế giới phân chia thành hai cực, hai phe, nguyên tắc hoạt động được xem là có ý nghĩa thực tiễn nhất của Liên Hợp Quốc là

A. giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.

B. bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.

C. không can thiệp vào công việc nội bộ của bất kì nước nào.

D. chung sống hòa bình và sự nhất trí giữa 5 nước lớn (Liên Xô, Mĩ, Anh, Pháp, Trung Quốc).

Câu 10. Khu vực Đông Bắc Á có ba quốc gia được gọi là những “con rồng” kinh tế của châu Á là

A. Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan

B. Trung Quốc, Đài Loan, Hồng Công

C. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan

D. Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Công

A. Cần hợp tác giữa các nước trong khu vực để cùng phát triển

B. Hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài đối với khu vực

C. Sự xuất hiện của các tổ chức hợp tác mang tính khu vực trên thế giới

D. Tác động của xu thế toàn cầu hóa.

Câu 12. Yếu tố nào dưới đây đã làm thay đổi sâu sắc “bản đồ chính trị thế giới” sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A. Cục diện Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

B. Sự thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.

C. Trật tự hai cực Ianta được xác lập trên thế giới.

D. Chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống thế giới.

Câu 13. Chủ nghĩa Apacthai nghĩa là:

A. Sự phân biệt tôn giáo                  B. Sự phân biệt ngôn ngữ

C. Sự phân biệt chủng tộc               D. Sự phân biệt giàu nghèo

Câu 14. Hậu quả nặng nề, nghiêm trọng nhất mang lại cho thế giới trong suốt thời gian cuộc chiến tranh lạnh là:

A. Các nước ráo riết, tăng cường chạy đua vũ trang để chuẩn bị tiến hành chiến tranh với nhau

C. Hàng ngàn căn cứ quân sự, các khối quân sự được thiết lập trên toàn cầu

D. Các nước phải chi một khối lượng khổng lồ về tiền của và sức người để sản xuất các loại vũ khí hủy diệt

Câu 15. Sự kiện nào đặt nền tảng mới cho quan hệ giữa Mỹ và Nhật Bản?

A. Mỹ đóng quân tại Nhật Bản.

B. Mỹ viện trợ cho Nhật Bản.

C. Hiệp ước an ninh Mỹ – Nhật ký kết.

D. Mỹ xây dựng căn cứ quân sự trên đất Nhật Bản.

Câu 16. Nội dung gây nhiều tranh cãi nhất giữa ba cường quốc Liên Xô, Mỹ, Anh tại Hội nghị Ianta (Liên Xô):

A. Kết thúc chiến tranh thế giới thứ hai để tiêu diệt tận gốc chủ nghĩa phát xít Đức và chủ nghĩa quân phiệt Nhật.

B. Thành lập tổ chức quốc tế – Liên Hợp Quốc.

C. Phân chia khu vực chiếm đóng và phạm vi ảnh hưởng của các cường quốc thắng trận

D. Giải quyết các hậu quả chiến tranh, phân chia chiến lợi phẩm

Câu 17. Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70, Liên Xô đi đầu thế giới trong lĩnh vực nào?

A. Công nghiệp nặng, công nghiệp chế tạo.

B. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

C. Công nghiệp quốc phòng.

Câu 18. Ba nước đầu tiên ở Đông Nam Á tuyên bố giành độc lập sau chiến tranh Thế giới lần thứ 2 là

A. In- đô- nê- xi- a, Việt Nam, Cam- pu- chia     

B. Thái Lan, In- đô- nê- xi- a, Việt Nam.

C. In- đô- nê- xi- a, Việt Nam, Lào.                      

D. Việt Nam, Thái Lan, Lào.

Câu 19. Vị trí công nghiệp của Liên Xô trên thế giới trong những năm 50, 60 nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX là

A. đứng thứ nhất trên thế giới.        B. đứng thứ ba trên thế giới.

C. đứng thứ hai trên thế giới.          D. đứng thứ tư trên thế giới.

Câu 20. Nước được mệnh danh là “Lá cờ đầu trong phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh”

A. Chi lê.                                                                              B. Cuba.

C. Achentina                                                                        D. Nicanagoa.

ĐÁP ÁN

Thực hiện: Bùi Thị Thu Hoài – Ban chuyên môn Tuyensinh247.com

1.B2.D3.D4.C5.D6.C7.B8.B9.D10.C
11.D12.B13.C14.B15.C16.C17.D18.C19.C20.B

5 ( 1 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm