Tiếng Anh

Từ vựng về thời tiết

Từ vựng về thời tiết cũng sẽ giúp bạn hiểu dự báo thời tiết tiếng Anh có thể rất hữu ích. Dưới đây là tổng hợp các thuật ngữ về thời tiết.
271

Có thể nói về thời tiết bằng tiếng Anh có thể có lợi cho bạn trong rất nhiều cuộc trò chuyện. Ví dụ, bạn có thể muốn nói về du lịch và ngày lễ và giải thích thời tiết như thế nào, hoặc bạn có thể muốn thảo luận về thời tiết sắp tới kết hợp với bất kỳ kế hoạch nào bạn đang thực hiện. Có thể nhận ra các từ vựng về thời tiết cũng sẽ giúp bạn hiểu dự báo thời tiết tiếng Anh có thể rất hữu ích. Dưới đây là tổng hợp các thuật ngữ về thời tiết có kèm theo hình ảnh chi tiết, mời bạn đọc cùng theo dõi.

Mục lục1.Từ vựng về thời tiết2.Chủ đề thời tiết trong tiếng anh3.Từ vựng thời tiết kèm điều kiện4.Các chủ đề tự vựng khác

Từ vựng về thời tiết

Sunny

Sunny: Nắng

Rainy

Rainy: Nhiều mưa

Windy

Windy: Gió

Hot

Hot: Nóng bức

Cloudy

Cloudy: Nhiều mây

Stormy

Stormy: Bão

Cold

Cold: Lạnh

Snowy

Snowy: Phủ tuyết

Rain

Rain: Mưa

Drizzle

Drizzle: Mưa phùn

Rainbow

Rainbow: Cầu vồng

Snow

Snow: Tuyết rơi

Từ vựng tiếng anh về thời tiết

Chủ đề thời tiết trong tiếng anh

raindrop/ˈreɪn.drɑːp/hạt mưasnowflake/ˈsnoʊ.fleɪk/bông tuyếthailstone/ˈheɪl.stoʊn/cục mưa đáto melt/melt/tanto freeze/friːz/đóng băngto thaw/θɑː/tanto snow/snoʊ/tuyết rơito rain/reɪn/mưa (động từ)to hail/heɪl/mưa đá (động từ)temperature/ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/nhiệt độthermometer/θɚˈmɑː.mə.t̬ɚ/nhiệt kếhigh pressure/ˌhaɪˈpreʃ.ɚ/áp suất caolow pressure/ˌloʊˈpreʃ.ɚ/áp suất thấpbarometer/bəˈrɑː.mə.t̬ɚ/dụng cụ đo khí ápdegree/dɪˈɡriː/độCelsius/ˈsel.si.əs/độ Cfahrenheit/ˈfer.ən.haɪt/độ Fweather forecast/ˈweð.ɚ ˌfɔːr.kæst/dự báo thời tiếtdrought/draʊt/hạn hánrainfall/ˈreɪn.fɑːl/lượng mưaheat wave/hiːt weɪv/đợt nóngglobal warming/ˌɡloʊ.bəl ˈwɔːr.mɪŋ/hiện tượng ấm lên toàn cầu

Từ vựng thời tiết kèm điều kiện

Chủ đề thời tiết trong tiếng anh

1. Sun

  • Bright – Sáng
  • Blazing – Bừng cháy
  • Sunlight – Ánh sáng mặt trời
  • Sunshine – Ánh sáng mặt trời

2. Rain

  • Drizzling – Mưa phùn
  • Pouring – Đổ
  • Raining – Mưa
  • Lashing – Chặt

3. Clouds

  • Cloudy – Nhiều mây
  • Gloomy – Hả hê
  • Foggy – Sương mù
  • Overcast – U ám
  • Clear – Thông thoáng

4. Fog

  • Mist – Sương mù
  • Haze – Sương mù
  • Dense fog – Sương mù dày đặc
  • Patchy fog – Sương mù loang lổ

5. Snow

  • Snowfall – Tuyết rơi
  • Sleet – Mưa đá
  • Snowstorm – Bão tuyết
  • Snowflake – Bông tuyết
  • Blizzard – Bão tuyết

6. Wind

  • Breeze – Gió nhẹ
  • Blustery – .Náo nhiệt
  • Windy – Gió
  • Windstorm – Bão gió
  • Hurricane – Bão

7. Temperature

  • Hot – Nóng
  • Warm – Ấm
  • Cool – Mát
  • Cold – Lạnh
  • Freezing – Đóng băng

8. Natural Disasters

  • Landslide – Sạt lở
  • Avalanche – Lở tuyết
  • Storm – Bão táp
  • Drought – Hạn hán
  • Earthquake – Động đất

Các chủ đề tự vựng khác

Trên đây là một số từ vựng về thời tiết trong tiếng Anh mà VerbaLearn đã tổng hợp lại. Mong rằng chúng có ích với bạn. Chúc các bạn học tốt.

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm