Tin tuyển sinh

​ĐH Nông lâm TP.HCM tuyển 5.300 chỉ tiêu ĐH năm 2016

321

Theo TS Trần Đình Lý, trưởng phòng đào tạo nhà trường – năm 2016 để giữ ổn định, trường tiếp tục xác định chỉ tiêu tuyển sinh tương đương năm 2015 là 5.300 chỉ tiêu cho 30 ngành, 54 chuyên ngành, hai chương trình tiên tiến, sáu chương trình liên kết quốc tế và hai phân hiệu của trường tại Gia Lai và Ninh Thuận (bảy ngành/phân hiệu).

Nhà trường cũng vừa được Bộ GD-ĐT duyệt thêm năm chương trình đào tạo chất lượng cao. “Từ năm 2017, nhà trường sẽ điều chỉnh chỉ tiêu tuyển sinh theo hướng dẫn của thông tư 32” – ông Lý cho biết.

Năm 2016, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tổ chức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia. Các môn thi được tích hợp thành từng nhóm môn tương ứng với với các khối thi.

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước, riêng tại Phân hiệu Ninh Thuận và Gia Lai, trường chỉ tuyển sinh thí sinh có hộ khẩu tại các tỉnh miền Trung, Tây nguyên.

Thông tin tuyển sinh ĐH hệ chính quy năm 2016 của trường cụ thể như sau:

STT Tên trường, Ngành học Mã ngành Môn xét tuyển Dự kiến chỉ tiêu
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (NLS)

    5.300
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (NLS)     4.460
Các ngành đào tạo đại học  

 

1 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp D140215 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
2 Ngôn ngữ Anh (*) D220201 (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2

 
3 Kinh tế D310101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
4 Bản đồ học D310501 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
5 Quản trị kinh doanh D340101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
6 Kế toán D340301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
7 Công nghệ sinh học D420201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
8 Khoa học môi trường D440301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
9 Công nghệ thông tin D480201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử D510203 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô D510205 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt D510206 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
14 Công nghệ kỹ thuật hóa học D510401 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
15 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D520216 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
16 Kỹ thuật môi trường D520320 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
17 Công nghệ thực phẩm D540101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
18 Công nghệ chế biến thủy sản D540105 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
19 Công nghệ chế biến lâm sản D540301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
20 Chăn nuôi D620105 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
21 Nông học D620109 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
22 Bảo vệ thực vật D620112 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
23 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan D620113 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
24 Kinh doanh nông nghiệp D620114 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
25 Phát triển nông thôn D620116 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
26 Lâm nghiệp D620201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
27 Nuôi trồng thủy sản D620301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
28 Thú y D640101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
29 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
30 Quản lý đất đai D850103 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
Chương trình tiên tiến
1 Công nghệ thực phẩm D540101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
2 Thú y D640101

(CTTT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 

 

Chương trình đào tạo chất lượng cao
1 Quản trị kinh doanh D340101

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
2 Công nghệ sinh học D420201

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
3 Công nghệ kỹ thuật cơ khí D510201

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
4 Kỹ thuật môi trường D520320

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
5 Công nghệ thực phẩm D540101

(CLC)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
Chương trình đào tạo cử nhân quốc tế  
1 Thương mại quốc tế D310106

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
2 Kinh doanh quốc tế D340120

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
3 Công nghệ sinh học D420201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
4 Khoa học và quản lý môi trường D440301

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
5 Công nghệ thông tin D480201

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
6 Quản lý và kinh doanh nông nghiệp quốc tế D620114

(LKQT)

(Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
Tuyển sinh hệ Đại học chính quy liên thông từ Cao đẳng chính quy

(dành cho thí sinh sử dụng kết quả thi THPT Quốc gia xét tuyển)

1 Quản trị kinh doanh D340101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
2 Kế toán D340301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
3 Công nghệ sinh học D420201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
4 Công nghệ thông tin D480201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
5 Cơ khí công nghệ D510201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
6 Kỹ thuật môi trường D520320 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
7 Công nghệ thực phẩm D540101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
8 Nông học D620109 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
9 Nuôi trồng thủy sản D620301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
10 Quản lý đất đai D850103 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM

PHÂN HIỆU GIA LAI (NLG)

    420
Các ngành đào tạo đại học
1 Kế toán D340301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
2 Công nghệ thực phẩm D540101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
3 Nông học D620109 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
4 Lâm nghiệp D620201 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
5 Thú y D640101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
6 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
7 Quản lý đất đai D850103 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HCM

PHÂN HIỆU NINH THUẬN (NLN)

    420
Các ngành đào tạo đại học
1 Quản trị kinh doanh D340101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh)

 
2 Công nghệ thực phẩm D540101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
3 Nông học D620109 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
4 Nuôi trồng thủy sản D620301 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
5 Thú y D640101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
6 Quản lý tài nguyên và môi trường D850101 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Hóa, Sinh)

 
7 Quản lý đất đai D850103 (Toán, Lý, Hóa)

Hoặc (Toán, Lý, Tiếng Anh)

 

 

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Bài viết mới

Xem thêm