Biểu mẫuThuế - Kế toán - Kiểm toán

Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào – Mẫu số 01-2/GTGT

Bảng kê hóa đơn, chứng từ theo phương pháp khấu trừ thuế theo Thông tư 119
49

Bảng kê hóa đơn, chứng từ theo phương pháp khấu trừ thuế theo Thông tư 119

Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào – Mẫu số 01-2/GTGT là biểu mẫu được ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết về việc kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa cho phù hợp với mục đích kinh doanh. Mời bạn đọc tải mẫu bảng kê hóa đơn chứng từ hàng hóa dịch vụ mua vào để tham khảo chi tiết.

1. Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào

Cụ thể: Mẫu Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào – Mẫu số 01-2/GTGT theo Thông tư 119/2014/TT-BTC là mẫu số 01-2/GTGT mới nhất được sử dụng hiện nay. Theo điểm đ, khoản 1, điều 1, Thông tư 119 nêu rõ:

“Mẫu Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (mẫu số 04-1/GTGT) thay thế cho mẫu Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ bán ra (mẫu số 04-1/GTGT) ban hành kèm theo Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của Bộ Tài chính”.

Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào

Mẫu số: 01-2/GTGT
(Ban hành kèm theo Thông tư
số 119/2014/TT-BTC ngày
25/8/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG KÊ HOÁ ĐƠN, CHỨNG TỪ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ MUA VÀO

(Kèm theo tờ khai thuế GTGT mẫu số 01/GTGT)

[01] Kỳ tính thuế: tháng….. năm …. hoặc quý….năm….

[02] Tên người nộp thuế:………………………………………………………………….

[03] Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………..

[04] Tên đại lý thuế (nếu có):………………………………………………………………………..

[05] Mã số thuế:…………………………………………………………………………………………..

Đơn vị tiền: đồng Việt Nam

STT Hoá đơn, chứng từ, biên lai nộp thuế Tên người bán Mã số
thuế người bán
Giá trị HHDV
mua vào chưa có thuế
Thuế GTGT
đủ điều kiện khấu trừ thuế
Ghi chú
Số hóa đơn Ngày, tháng, năm lập hóa đơn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
1. Hàng hoá, dịch vụ dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT và sử dụng cho các hoạt động cung cấp hàng hoá, dịch vụ không kê khai, nộp thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế:
Tổng
2. Hàng hoá, dịch vụ dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ thuế:
Tổng
3. Hàng hóa, dịch vụ dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện được khấu trừ thuế (*):
Tổng

Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT (**):……………………..

Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ (***):………………………

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên:…….
Chứng chỉ hành nghề số:…….
Ngày …….tháng …….năm …….
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))

Ghi chú:

(*) Tổng hợp theo từng dự án đầu tư thuộc trường hợp được hoàn thuế GTGT.

(**) Tổng giá trị HHDV mua vào phục vụ SXKD được khấu trừ thuế GTGT là tổng cộng số liệu tại cột 6 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2.

(***) Tổng số thuế GTGT của HHDV mua vào đủ điều kiện được khấu trừ là tổng cộng số liệu tại cột 7 của dòng tổng của các chỉ tiêu 1, 2.

2. Hướng dẫn lập Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào – Mẫu số 01-2/GTGT

Để kê khai thuế GTGT, người nộp thuế cần kê khai vào Tờ khai thuế GTGT mẫu 01/GTGT. Tờ khai này có 6 bảng kê đi kèm. Một trong những bảng kê đó là: Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào: Phụ lục 01-2/GTGT.

1. Cách lập bảng kê:

Người nộp thuế (NNT) phải lập Bảng kê hóa đơn, chứng từ HHDV mua vào trong kỳ tính thuế để làm căn cứ lập Tờ khai thuế GTGT. Bảng kê hóa đơn chứng từ HHDV mua vào được lập theo mẫu số 01-2/GTGT ban hành kèm theo Thông tư số 119/2014/TT-BTC ngày 25/08/2014 của Bộ Tài chính.

NNT phải kê khai đầy đủ các chỉ tiêu trên bảng kê. Trường hợp các chỉ tiêu không có số liệu thì bỏ trống. NNT không được tự ý thay đổi khuôn dạng của mẫu biểu như thêm vào hay cắt bớt hoặc thay đổi vị trí các chỉ tiêu.

2. Căn cứ để lập bảng kê:

Chú ý: Các hóa đơn bán hàng thông thường (không phải hóa đơn GTGT), hóa đơn bất hợp pháp thì không ghi vào bảng kê này.

3. Cách ghi cụ thể các chỉ tiêu trên Bảng kê hóa đơn, chứng từ hàng hóa, dịch vụ mua vào:

Dòng chỉ tiêu 1: “HHDV dùng riêng cho SXKD chịu thuế GTGT đủ điều kiện khấu trừ thuế”:

Dòng chỉ tiêu 2: “HHDV không đủ điều kiện khấu trừ”:

Dòng chỉ tiêu 3: “HHDV dùng chung cho SXKD chịu thuế và không chịu thuế đủ điều kiện khấu trừ”:

Dòng chỉ tiêu 4: “HHDV dùng cho dự án đầu tư đủ điều kiện khấu trừ thuế”.

Dòng chỉ tiêu 5: “HHDV không phải tổng hợp trên tờ khai 01/GTGT”:

Dòng chỉ tiêu: “Tổng giá trị HHDV mua vào”:

Dòng chỉ tiêu: “Tổng thuế GTGT của HHDV mua vào”:

Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục thuế kế toán kiểm toán trong mục biểu mẫu nhé.

0 ( 0 bình chọn )

Thi Quốc Gia Thi THPT Quốc Gia 2021 của nhà xuất bản Giáo Dục Việt nam

https://thiquocgia.vn
Tổng hợp tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia 2020 - 2021, Thi tốt nghiệp, Tài liệu luyện thi

Bài viết liên quan

Kết nối với chúng tôi

Sự kiện nổi bật

thi sinh lo lang vi de thi lich su kho nhieu kien thuc lop 11

Thứ 5

23/02/2021 08:00

Xem nhiều

Chủ đề

Bài viết mới

Xem thêm