Tiếng Anh

Đồ dùng học tập tiếng anh

Ở bài viết này, bạn hãy cùng VerbaLearn khám phá tất tần tật bộ từ vựng đồ dùng học tập trong tiếng anh có kèm theo hình ảnh và ví dụ.
151

Home » Từ vựng Tiếng Anh

29/04/2020

Trường học là một phần quan trọng trong cuộc sống hàng ngày của chúng ta cho dù bạn là học sinh hay là giáo viên. Danh sách đồ dùng học tập Tiếng Anh kèm theo hình ảnh dưới đây sẽ giúp bạn nâng cao vốn từ vựng về trường học.

Mục lục1.Từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập2.Đồ dùng đối với trường học3.Đồ dùng trong lớp học bằng tiếng anh4.Tham khảo thêm các bộ từ vựng khác

Từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập

(Looseleaf) paper/ˌluːsˈliːf/ /ˈpeɪ.pɚ/Giấy đóng(Text) book/ˈtekst.bʊk/Sách giáo khoaBallpoint pen/ˌbɑːl.pɔɪnt ˈpen/Bút biBoard/bɔːrd/BảngBook/ Textbook/bʊk/ | /ˈtekst.bʊk/Sách giáo khoaBrush/brʌʃ/Bút lôngBulletin board/ˈbʊl.ə.t̬ɪn ˌbɔːrd/Bảng tin, báo tườngCalculator/ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/Máy tínhChalk/tʃɑːk/PhấnChalk tray/tʃɑːk treɪ/Khay để phấnChalkboard/ˈtʃɑːk.bɔːrd/BảngClock/klɑːk/Đồng hồComputer/kəmˈpjuː.t̬ɚ/Máy tínhDesk/desk/Bàn họcEraser/ɪˈreɪ.sɚ/Cục tẩyFlag/flæɡ/Lá cờGlue/ɡluː/Hồ dánGraph paper/ˈɡræf ˌpeɪ.pɚ/Giấy nhápHall/hɑːl/Hành lang ở cửa vàoLocker/ˈlɑː.kɚ/Tủ khóaLoudspeaker/ˈlaʊdˌspiː.kɚ/LoaMap/mæp/Bản đồNotebook, notebook paper/ˈnoʊt.bʊk/ /ˈnoʊt.bʊk ˈpeɪ.pɚ/Vở, sổ ghi chépOverhead projector/ˌoʊ.vɚ.hed prəˈdʒek.tɚ/Máy chiếuPen/pen/Bút bi, bút mực nướcPencil/ˈpen.səl/Bút chìPencil eraser/ˈpen.səl ɪˈreɪ.sɚ/Cục tẩy bút chìPencil sharpener/ˈpen.səl ˌʃɑːr.pən.ɚ/Gọt bút chìRing binder/ˈrɪŋ ˌbaɪn.dɚ/Vòng gắn kếtRuler/ˈruː.lɚ/Thước kẻSeat/ Chair/siːt/ | /tʃer/Ghế ngồiSpiral notebook/ˌspaɪr.əl ˈnoʊt.bʊk/Vở gáy xoắnTeacher’s desk/ˌtiː.tʃɚz desk/Bàn giáo viênThumbtack/ˈθʌm.tæk/Đinh bấm

Đồ dùng đối với trường học

Desk/desk/BànChair/tʃer/Cái ghếBook/bʊk/SáchNotebook/ˈnoʊt.bʊk/Sổ tayPencil case/ˈpen.səl ˌkeɪs/Hộp bútBackpack/ˈbæk.pæk/Ba lôScissors/ˈsɪz.ɚz/Cây kéoCompass/ˈkʌm.pəs/La bànPins/pɪn/Chốt, đinh ghimClip/klɪp/Cái kẹpPencil/ˈpen.səl/Bút chìColoured pencil (UK) – Colored pencils (US)/ˈkʌl.ɚd ˈpen.səl/Bút chì màuPencil sharpener/ˈpen.səl ˌʃɑːr.pən.ɚ/Cái gọt bút chìStapler/ˈsteɪ.plɚ/Ghim bấmCalculator/ˈkæl.kjə.leɪ.t̬ɚ/Máy tínhBallpoint/ˌbɑːl.pɔɪnt ˈpen/Bút biHighlighter/ˈhaɪˌlaɪ.t̬ɚ/Bút highlightRubber (UK) – Eraser (US)/ˈrʌb.ɚ/ | /ɪˈreɪ.sɚ/Cục tẩyScotch tape/ˌskɑːtʃ ˈteɪp/Băng dínhPaint/peɪnt/Sơn, màuPalette/ˈpæl.ət/Bảng màuPaint brush/ˈpeɪnt.brʌʃ/Bút tô màuProtractor/prəˈtræk.tɚ/Thước đo gócSet square/ˈset ˌskwer/Thước ê-keRuler/ˈruː.lɚ/Cây thướcGlue/ɡluː/Keo dán hồBeaker/ˈbiː.kɚ/Cốc bêse (dùng trong phòng TN)Flask/flæsk/Bình thót cổ (dùng trong phòng TN)Test tube/ˈtest ˌtuːb/Ống nghiệmFunnel/ˈfʌn.əl/Cái phễu (dùng trong phòng TN)Binder/ˈbaɪn.dɚ/Bìa rời (báo, tạp chí)Computer/kəmˈpjuː.t̬ɚ/Máy vi tínhPaper/ˈpeɪ.pɚ/GiấyFile holder/faɪl ˈhoʊl.dɚ/Tập hồ sơMap/mæp/Bản đồMagnifying glass/ˈmæɡ.nə.faɪ.ɪŋ ˌɡlæs/Kính lúpClock/klɑːk/Đồng hồBlackboard/ˈblæk.bɔːrd/Bảng đenGlobe/ɡloʊb/Quả địa cầu

Từ vựng tiếng anh về đồ dùng học tập

Đồ dùng trong lớp học bằng tiếng anh

Computer/kəmˈpjuː.t̬ɚ/Máy vi tínhMonitor/ˈmɑː.nə.t̬ɚ/Màn hình máy tínhInteractive whiteboard/ɪn.t̬ɚˌræk.tɪv ˈwaɪt.bɔːrd/Bảng tương tác thông minhSpeakers/ˈspiː.kɚ/LoaProjector/prəˈdʒek.tɚ/Máy chiếuAir conditioner/ˈer kənˌdɪʃ.ən.ɚ/Máy điều hòaRemote control/rɪˌmoʊt kənˈtroʊl/Thiết bị điều khiển từ xaMouse/maʊs/ChuộtKeyboard/ˈkiː.bɔːrd/Bàn phímPlug/plʌɡ/Phích cắmStereo/ CD player/ˈster.i.oʊ/ | /ˌsiːˈdiː ˌpleɪ.ɚ/Máy thu phát, máy quay đĩa CDElectronic dictionary/iˌlekˈtrɑː.nɪk ˈdɪk.ʃən.er.i/Từ điển điện tửDVD/ Video player/ˈvɪd.i.oʊ ˈpleɪ.ɚ/Máy quay đĩa DVDFan/fæn/Quạt

Tham khảo thêm các bộ từ vựng khác

Với bài viết về từ vựngđồ dùng học tập Tiếng Anh, bạn sẽ có thể học tất cả các từ và cụm từ mà bạn sẽ cần để có thể phát triển mạnh trong một trường học ở một quốc gia nói tiếng Anh. Điều này cũng sẽ giúp bạn dễ dàng có thể đi làm việc vặt hàng ngày quanh trường và hiểu những gì người khác nói, đơn giản hơn.