Tiếng Anh

Vị trí của danh từ trong tiếng anh

Theo như các bài học ngữ pháp tiếng anh trước đây, chúng ta đã biết rõ danh từ có mối quan hệ đặc biệt với các từ loại khác trong một câu hay một cụm từ. Trong tiếng Anh, mỗi vị trí của danh từ đều có một chức năng riêng biệt. Tìm hiểu về […]
76

Theo như các bài học ngữ pháp tiếng anh trước đây, chúng ta đã biết rõ danh từ có mối quan hệ đặc biệt với các từ loại khác trong một câu hay một cụm từ. Trong tiếng Anh, mỗi vị trí của danh từ đều có một chức năng riêng biệt. Tìm hiểu về vị trí của danh từ trong tiếng Anh sẽ giúp nhận biết danh từ một cách nhanh chóng hơn cũng như dễ dàng hiểu chức năng.

Mục lục1.Các chức năng của danh từ2.Vị trí của danh từ theo chức năng3.Vị trí phổ biến của danh từ

Các chức năng của danh từ

Trong tiếng Anh, danh từ có thể nằm ở một số vị trí cố định như sau:

  • Subject of a verb: Chủ ngữ bổ nghĩa cho động từ
  • Object of a verb: Bổ nghĩa cho động từ)
  • Complement of a verb: Bổ nghĩa cho động từ
  • Object of a preposition: Bổ nghĩa cho giới từ
  • Be in opposition to another noun: Đối lập với một danh từ khác

→ Với mỗi chức năng trên, sẽ có những vị trí phù hợp cho một danh từ trong câu.

Xem thêm:Kiến thức về danh từ trong tiếng Anh

Vị trí của danh từ theo chức năng

1. Subject (Chủ ngữ)

Danh từ đóng vai trò là chủ ngữ đứng trước động từ

ExampleMakara sang a song at the wedding.ExampleThe house is very nice.ExampleThe house is very nice.

2. Direct object (Tân ngữ trực tiếp)

Danh từ đóng vai trò là tân ngữ trực tiếp đứng sau động từ

ExampleAfter dinner, I always serve a cake.ExampleMy restaurant offers a reasonable price.

3. Indirect object (Tân ngữ gián tiếp)

Danh từ là tân ngữ gián tiếp thường đứng sau tân ngữ trực tiếp (danh từ) và thường được ngăn cách bằng một giới từ hoặc không. Các tân ngữ gián tiếp được bôi đậm trong ví dụ sau.

ExampleWe can give my friend a ticket.ExampleMika sent her brother a postcard.

Xem thêm:Danh từ ghép trong tiếng Anh

4. Predicate nominative (Đề cử vị ngữ)

Đề cử vị ngữ là danh từ theo sau một động từ liên kết mà nghỉ hoặc viết tắt của chủ ngữ.

ExampleHun Sen is the leader.ExampleIt became an evil.

5. Appositive (Danh từ, cụm danh từ)

Appositive đứng trực tiếp sau danh từ mà nó xác định.

ExampleKanika, my best friend, just visited Australia.ExampleCambodia, my hometown, is the kingdom of wonder.

Vị trí phổ biến của danh từ

1. Sau mạo từ

Danh từ đứng sau các mạo từ:

2. Sau các từ sở hữu

*) Sau các tính từ sở hữu:

*) Sở hữu cách

Hình thức sở hữu cách dành cho tên riêng thường đi với một danh từ.

3. Sau từ hạn định

Danh từ thường đứng sau các từ hạn định. Có thể đứng liền sau hoặc không liền sau.

  • this
  • that
  • these
  • those
  • each
  • every
  • both
  • no
  • some
  • any
  • few
  • a few
  • little
  • a little

4. Sau các từ chỉ số lượng

5. Sau giới từ

Danh từ đứng sau giới từ chỉ địa điểm:

Xem thêm: Danh từ không xác định

Bài viết vừa cung cấp đến bạn đọc một số các vị trị của danh từ trong tiếng Anh. Việc nắm vững kiến thức này giúp bạn hiểu hơn về cấu trúc câu và cách sử dụng danh từ thích hợp trong Tiếng Anh.