Hỏi đáp pháp luật

Bảng lương công chức cấp xã 2021

Bảng lương cán bộ công chức xã, phường, thị trấn mới nhất
55

Bảng lương cán bộ công chức xã, phường, thị trấn mới nhất

Bảng lương công chức cấp xã

Hoatieu xin chia sẻ đến các bạn độc giả Bảng lương cán bộ, công chức xã, phường, thị trấn năm 2021 mới nhất, mời các bạn cùng tham khảo.

Hệ số lương cán bộ công chức cấp xã

Sau đây là Bảng lương của cán bộ chuyên trách cấp xã, phường gồm: Bí thư, Phó Bí thư đảng ủy, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND xã,Thường trực đảng ủy, Chủ tịch Ủy ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân, Trưởng các đoàn thể, Ủy viên Ủy ban nhân dân, Trưởng công an xã…. Bảng lương này được cập nhật theo các văn bản hướng dẫn mới nhất của Quốc hội và Chính phủ.

STT

Chức danh

Bậc 1

Bậc 2

Hệ số

Mức lương từ 2021

Hệ số

Mức lương từ 2021

1

Bí thư Đảng ủy

2,35

3.501.500

2,85

4.246.500

2

Phó bí thư Đảng ủy

2,15

3.203.500

2,65

3.948.500

3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

2,15

3.203.500

2,65

3.948.500

4

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

2,15

3.203.500

2,65

3.948.500

5

Thường trực Đảng ủy xã

1,95

2.905.500

2,45

3.650.500

6

Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc

1,95

2.905.500

2,45

3.650.500

7

Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân

1,95

2.905.500

2,45

3.650.500

8

Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân

1,95

2.905.500

2,45

3.650.500

9

Bí thư Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

1,75

2.607.500

2,25

3.352.500

10

Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ

1,75

2.607.500

2,25

3.352.500

11

Chủ tịch Hội Nông dân

1,75

2.607.500

2,25

3.352.500

12

Chủ tịch Hội cựu chiến binh

1,75

2.607.500

2,25

3.352.500

13

Trưởng các đoàn thể

1,75

2.607.500

2,25

3.352.500

14

Ủy viên Ủy ban nhân dân

1,75

2.607.500

2,25

3.352.500

Cán bộ cấp xã đã tốt nghiệp trình độ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ từ trung cấp trở lên

STT

Nhóm ngạch

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

Bậc 11

Bậc 12

1

Công chức loại A3

a

Nhóm 1 (A3.1)

Hệ số lương

6.20

6.56

6.92

7.28

7.64

8.00

Mức lương năm 2021

9,238,000

9,774,400

10,310,800

10,847,200

11,383,600

11,920,000

2

Công chức loại A2

a

Nhóm 1 (A2.1)

Hệ số lương

4.40

4.74

5.08

5.42

5.76

6.10

6.44

6.78

Mức lương năm 2021

6,556,000

7,062,600

7,569,200

8,075,800

8,582,400

9,089,000

9,595,600

10,102,200

3

Công chức loại A1

Hệ số lương

2.34

2.67

3.00

3.33

3.66

3.99

4.32

4.65

4.98

Mức lương năm 2021

3,486,600

3,978,300

4,470,000

4,961,700

5,453,400

5,945,100

6,436,800

6,928,500

7,420,200

4

Công chức loại A0

Hệ số lương

2.10

2.41

2.72

3.03

3.34

3.65

3.96

4.27

4.58

4.89

Mức lương năm 2021

3,129,000

3,590,900

4,052,800

4,514,700

4,976,600

5,438,500

5,900,400

6,362,300

6,824,200

7,286,100

5

Công chức loại B

Hệ số lương

1.86

2.06

2.26

2.46

2.66

2.86

3.06

3.26

3.46

3.66

3.86

4.03

Mức lương năm 2021

2,771,400

3,069,400

3,367,400

3,665,400

3,963,400

4,261,400

4,559,400

4,857,400

5,155,400

5,453,400

5,751,400

6,004,700

Công chức cấp xã tốt nghiệp trình độ đào tạo từ sơ cấp trở lên
STT Nhóm ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1 Công chức loại A3
a Nhóm 1 (A3.1)
Hệ số lương 6.20 6.56 6.92 7.28 7.64 8.00
Mức lương năm 2021 9,238,000 9,774,400 10,310,800 10,847,200 11,383,600 11,920,000
2 Công chức loại A2
a Nhóm 1 (A2.1)
Hệ số lương 4.40 4.74 5.08 5.42 5.76 6.10 6.44 6.78
Mức lương năm 2021 6,556,000 7,062,600 7,569,200 8,075,800 8,582,400 9,089,000 9,595,600 10,102,200
3 Công chức loại A1
Hệ số lương 2.34 2.67 3.00 3.33 3.66 3.99 4.32 4.65 4.98
Mức lương năm 2021 3,486,600 3,978,300 4,470,000 4,961,700 5,453,400 5,945,100 6,436,800 6,928,500 7,420,200
4 Công chức loại A0
Hệ số lương 2.10 2.41 2.72 3.03 3.34 3.65 3.96 4.27 4.58 4.89
Mức lương năm 2021 3,129,000 3,590,900 4,052,800 4,514,700 4,976,600 5,438,500 5,900,400 6,362,300 6,824,200 7,286,100
5 Công chức loại B
Hệ số lương 1.86 2.06 2.26 2.46 2.66 2.86 3.06 3.26 3.46 3.66 3.86 4.03
Mức lương năm 2021 2,771,400 3,069,400 3,367,400 3,665,400 3,963,400 4,261,400 4,559,400 4,857,400 5,155,400 5,453,400 5,751,400 6,004,700
STT Nhóm ngạch Bậc 1 Bậc 2 Bậc 3 Bậc 4 Bậc 5 Bậc 6 Bậc 7 Bậc 8 Bậc 9 Bậc 10 Bậc 11 Bậc 12
1 Nhân viên lái xe cơ quan
a Hệ số lương 2.05 2.23 2.41 2.59 2.77 2.95 3.13 3.31 3.49 3.67 3.85 4.03
Mức lương năm 2021 3,054,500 3,322,700 3,590,900 3,859,100 4,127,300 4,395,500 4,663,700 4,931,900 5,200,100 5,468,300 5,736,500 6,004,700

Mời các bạn tham khảo thêm các thông tin hữu ích khác trên chuyên mục Phổ biến pháp luật của Thiquocgia.vn.